Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yourself”

1.742 câu thật có từ yourself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yourself nghĩa là chính bạn, tự bản thân bạn (đại từ phản thân ngôi thứ hai số ít). yourself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to the person being addressed as the subject, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yourself

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

    Từ hay đi cùng yourself

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    trouble yourself2.109 lần
    amuse yourself1.130 lần
    compose yourself1.034 lần
    judge for yourself1.408 lần
    explain yourself1.262 lần
    ashamed of yourself1.144 lần
    make yourself4.826 lần
    find yourself2.970 lần
    calm yourself1.170 lần
    care of yourself1.741 lần
    consider yourself1.049 lần
    save yourself1.291 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ yourself

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yourself trong kho câu?
    Kho câu có 1.742 câu có từ yourself hoặc các dạng của từ, trích từ 961 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ yourself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yourself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 481 câu, rồi Bậc B1 với 344 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yourself?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yourself: Câu phủ định (393 câu), can và could (207 câu), Tương lai với will (179 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.