Câu tiếng Anh có từ “worldwide”
228 câu thật có từ worldwide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worldwide nghĩa là trên toàn thế giới. worldwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: spanning or extending throughout the entire world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worldwide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In any event, I would like to submit a picture procured from Worldwide Photos.
Từ trong câu: worldwide, event, like, submit, picture, photo
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the market being offline, it would reverberate and cause massive changes to the market worldwide.
Từ trong câu: reverberate, market, cause, massive, change, worldwide
«Motivation and emotion/Book/2019/Doomsday prepping motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252391 (bản sửa đổi 2740246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng worldwide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worldwide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worldwide trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ worldwide hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worldwide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worldwide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worldwide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worldwide: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.