Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woman”

8.043 câu thật có từ woman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woman nghĩa là người phụ nữ. woman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adult female person (as opposed to a man). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woman

Danh sách câu dẫn chứng (8.043 câu)

    Từ hay đi cùng woman

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    old woman43.447 lần
    young woman29.071 lần
    poor woman9.610 lần
    beautiful woman5.184 lần
    good woman8.757 lần
    married woman3.092 lần
    pretty woman2.944 lần
    little woman6.718 lần
    men woman4.253 lần
    another woman3.645 lần
    indian woman1.624 lần
    peasant woman1.456 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ woman

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woman trong kho câu?
    Kho câu có 8.043 câu có từ woman hoặc các dạng của từ, trích từ 3.449 tác phẩm và tài liệu. 157 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ woman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.421 câu, rồi Bậc B1 với 1.496 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woman?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woman: Câu phủ định (1.127 câu), Quá khứ đơn (1.094 câu), can và could (476 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.