whole
tính từ (adj)
- wholes/ˈhoʊlz/
- (Biến thể ngữ pháp)
Whole có nghĩa là toàn bộ, bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ.
Định nghĩa Anh - Anh: Including all components without exception.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wholetính từ (adj)
Including all components without exception.
Bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ.
Trái nghĩa (OPP):fractionalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •whole world11.051 lần trong kho sách
- •whole affair5.379 lần trong kho sách
- •whole party6.857 lần trong kho sách
- •whole story6.502 lần trong kho sách
- •whole thing8.073 lần trong kho sách
- •whole family4.993 lần trong kho sách
- •whole body4.382 lần trong kho sách
- •whole country4.968 lần trong kho sách
- •whole truthTừ vựng học thuật
- •whole lifeTừ vựng học thuật
- •throughout the wholeTừ vựng học thuật
- •whole lengthTừ vựng học thuật
- 2.wholedanh từ (n)
All of something including all its component elements or parts.
(của anh chị em) có cùng cha mẹ.
- 3.wholetính từ (adj)[of siblings]
Having the same parents.
Không bị thương.
Trái nghĩa (OPP):half - 4.wholetính từ (adj)
Not injured.
Tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.
- 5.wholedanh từ (n)
An assemblage of parts that is regarded as a single entity.
Một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất.
Đồng nghĩa (SYN):unit - 6.wholetrạng từ (adv)
To a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').
Hoàn toàn.
Từ nguyên học (Etymology): whole
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: whole
Họ từ của "whole" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wholly: trạng từ (adv).
hoàn toàn
His luck and his hopes of being amused or interested depend wholly on his right- and left-hand neighbours.
Nguồn: Smalley, George W. (George Washburn): Anglo-American Memories
Cụm từ & Collocations: whole
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "whole". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- whole world
This means the process of whole world and life is endless and never stops.
Wikipedia contributors: I Ching
- whole affair
What stung me, was the identification of the whole affair with my unoffending self.
Dickens, Charles: Great Expectations
- whole party
On entering his tent with his suite, Bourbon found his confessor awaiting him, and the whole party knelt down reverently and performed their devotions.
Khi bước vào lều cùng với căn phòng của mình, Bourbon thấy cha giải tội đang đợi anh, và cả nhóm quỳ xuống một cách cung kính và thực hiện lòng sùng kính của họ.
Ainsworth, William Harrison: The Constable De Bourbon
- whole story
He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.
Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.
Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story
- whole thing
The whole thing was so funny somehow--so unlike Vernon.
Christie, Agatha: Giants' bread
- whole family
He said to the Heir that they had decided to shoot the whole family.
Smythe, James P.: Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated
- whole body
A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.
Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.
Wikipedia contributors: Baldr Bullet: Equilibrium
- whole country
“There are sixteen of us on the Plain, and the whole country is reared.”
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- whole truth
- whole life
"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.
"Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.
Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young
- throughout the whole
"What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.
“Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.
Hesketh-Prichard, H. (Hesketh): Through the Heart of Patagonia
- whole length
A panic spread through the whole length and breadth of the land; places of undoubted strength were surrendered as insecure and untenable.
Sự hoảng loạn lan rộng khắp chiều dài và chiều rộng của vùng đất; những nơi có sức mạnh chắc chắn đã bị đầu hàng vì không an toàn và không thể trụ được.
Lever, Charles: Tom Burke Of "Ours", Volume II
Đồng nghĩa & Sắc thái: whole
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "whole" phân theo từng nét nghĩa (bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.
Đồng nghĩa với "whole" ở nét nghĩa "một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất" (ngoài ra "unit" còn biểu thị: bất kỳ sự phân chia số lượng nào được chấp nhận làm tiêu chuẩn đo lường hoặc trao đổi).
“When an infantry unit is not actively fighting the enemy, it should be actively searching for the enemy, which is the primary purpose of scouting.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn toàn.
“His luck and his hopes of being amused or interested depend wholly on his right- and left-hand neighbours.”
Câu dẫn chứng văn học: whole
"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones."Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.
International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.
He began to review and to vindicate his whole political life.Ông bắt đầu xem xét lại và minh oan cho toàn bộ cuộc đời chính trị của mình.
Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."
"What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.“Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.
A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.
Never will I run the risk of unsettling a man’s whole character for life by wantonly interfering with his affections.Tôi sẽ không bao giờ có nguy cơ làm xáo trộn toàn bộ tính cách của một người đàn ông bằng cách cố tình can thiệp vào tình cảm của anh ta.
Đọc mở rộng theo CEFR: whole
Từ vựng bậcA2→“"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.”
"Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.
Nguồn: Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young
“International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.”
Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Interesting social sciences/My theory of interrelations between social conflict and social control
Cấu trúc & Vận dụng: “whole”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whole” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “whole”
Họ từ liên kết: wholly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “whole”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “whole” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “whole”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
whole (tính từ): bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ
Định nghĩa tiếng Anh: Including all components without exception.
whole (tính từ (adj)) ↔ wholly
Họ từ trong dữ liệu: wholly: trạng từ (adv)
whole world
“This means the process of whole world and life is endless and never stops.”
whole affair
“What stung me, was the identification of the whole affair with my unoffending self.”
whole party
“On entering his tent with his suite, Bourbon found his confessor awaiting him, and the whole party knelt down reverently and performed their devotions.” (Khi bước vào lều cùng với căn phòng của mình, Bourbon thấy cha giải tội đang đợi anh, và cả nhóm quỳ xuống một cách cung kính và thực hiện lòng sùng kính của họ.)
“The _____ upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whole
The whole upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
“The _____ and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whole
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
Ứng dụng & Mở rộng: “whole”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “whole”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “whole”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “whole” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “whole” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: whole
Hỏi đáp trọng tâmwhole nghĩa là gì (meaning & definition)?
whole nghĩa là toàn bộ. whole là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all components without exception.
Từ whole trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊl/.
Từ whole là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "whole" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: wholes.
Các nét nghĩa của từ whole theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ - Nét nghĩa 2 [A2]: (của anh chị em) có cùng cha mẹ - Nét nghĩa 3 [A2]: không bị thương - Nét nghĩa 4 [A2]: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó - Nét nghĩa 5 [A2]: một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất - Nét nghĩa 6 [A2]: hoàn toàn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whole:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: wholes.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ whole:
whole world; whole affair; whole party; whole story; whole thing
whole được dùng trong câu như thế nào?
The whole upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook. (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)