Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

whole

tính từ (adj)

A2
/ˈhoʊl//ˈhoʊl/
Biến thể:
wholes/ˈhoʊlz/
(Biến thể ngữ pháp)

Whole có nghĩa là toàn bộ, bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ.

Định nghĩa Anh - Anh: Including all components without exception.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wholetính từ (adj)

    Including all components without exception.

    Bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ.

    Trái nghĩa (OPP):fractional
  2. 2.wholedanh từ (n)

    All of something including all its component elements or parts.

    (của anh chị em) có cùng cha mẹ.

  3. 3.wholetính từ (adj)[of siblings]

    Having the same parents.

    Không bị thương.

    Trái nghĩa (OPP):half
  4. 4.wholetính từ (adj)

    Not injured.

    Tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.

    Đồng nghĩa (SYN):unharmed/unhurt/unscathed
  5. 5.wholedanh từ (n)

    An assemblage of parts that is regarded as a single entity.

    Một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):unit
  6. 6.wholetrạng từ (adv)

    To a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').

    Hoàn toàn.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): whole

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: whole

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "whole" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wholly: trạng từ (adv).

whollytrạng từ (adv)/ˈhoʊli/

hoàn toàn

•

His luck and his hopes of being amused or interested depend wholly on his right- and left-hand neighbours.

Nguồn: Smalley, George W. (George Washburn): Anglo-American Memories

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: whole

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "whole". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • whole world

    This means the process of whole world and life is endless and never stops.

    Wikipedia contributors: I Ching

  • whole affair

    What stung me, was the identification of the whole affair with my unoffending self.

    Dickens, Charles: Great Expectations

  • whole party

    On entering his tent with his suite, Bourbon found his confessor awaiting him, and the whole party knelt down reverently and performed their devotions.

    Khi bước vào lều cùng với căn phòng của mình, Bourbon thấy cha giải tội đang đợi anh, và cả nhóm quỳ xuống một cách cung kính và thực hiện lòng sùng kính của họ.

    Ainsworth, William Harrison: The Constable De Bourbon

  • whole story

    He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.

    Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.

    Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story

  • whole thing

    The whole thing was so funny somehow--so unlike Vernon.

    Christie, Agatha: Giants' bread

  • whole family

    He said to the Heir that they had decided to shoot the whole family.

    Smythe, James P.: Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated

  • whole body

    A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.

    Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.

    Wikipedia contributors: Baldr Bullet: Equilibrium

  • whole country

    “There are sixteen of us on the Plain, and the whole country is reared.”

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • whole truth
  • whole life

    "Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.

    "Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.

    Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young

  • throughout the whole

    "What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.

    “Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.

    Hesketh-Prichard, H. (Hesketh): Through the Heart of Patagonia

  • whole length

    A panic spread through the whole length and breadth of the land; places of undoubted strength were surrendered as insecure and untenable.

    Sự hoảng loạn lan rộng khắp chiều dài và chiều rộng của vùng đất; những nơi có sức mạnh chắc chắn đã bị đầu hàng vì không an toàn và không thể trụ được.

    Lever, Charles: Tom Burke Of "Ours", Volume II

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: whole

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "whole" phân theo từng nét nghĩa (bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó.

Đồng nghĩa với "whole" ở nét nghĩa "một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất" (ngoài ra "unit" còn biểu thị: bất kỳ sự phân chia số lượng nào được chấp nhận làm tiêu chuẩn đo lường hoặc trao đổi).

“When an infantry unit is not actively fighting the enemy, it should be actively searching for the enemy, which is the primary purpose of scouting.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "whole" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn toàn.

“His luck and his hopes of being amused or interested depend wholly on his right- and left-hand neighbours.”

Đồng nghĩa với "whole" ở nét nghĩa "hoàn toàn" (ngoài ra "entirely" còn biểu thị: mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia).

“This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: whole

"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.

"Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.

Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.

Tác phẩm mở: Interesting social sciences/My theory of interrelations between social conflict and social control, Nguyên văn tác phẩm
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.

Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics, Nguyên văn tác phẩm
He began to review and to vindicate his whole political life.

Ông bắt đầu xem xét lại và minh oan cho toàn bộ cuộc đời chính trị của mình.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: "My Novel" — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Say what you will, I am not worthy of her--that's the whole damned truth in a nutshell."

Dù bạn muốn nói gì thì nói, tôi không xứng đáng với cô ấy - tóm lại đó là toàn bộ sự thật chết tiệt."

Harben, Will N. (Will Nathaniel): The Cottage of Delight: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.

“Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.

Hesketh-Prichard, H. (Hesketh): Through the Heart of Patagonia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.

Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.

Wikipedia contributors: Baldr Bullet: Equilibrium, Nguyên văn tác phẩm
Never will I run the risk of unsettling a man’s whole character for life by wantonly interfering with his affections.

Tôi sẽ không bao giờ có nguy cơ làm xáo trộn toàn bộ tính cách của một người đàn ông bằng cách cố tình can thiệp vào tình cảm của anh ta.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Lucretia — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: whole

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “whole” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.”

"Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.

Nguồn: Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young

“International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.”

Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.

Nguồn: Tác phẩm mở: Interesting social sciences/My theory of interrelations between social conflict and social control

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “whole”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whole” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “whole”

Họ từ liên kết: wholly: trạng từ (adv)

Các biến thể thuộc họ từ “whole”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “whole”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “whole” với tần suất cao:

11.051 lần trong kho sách
5.379 lần trong kho sách
6.857 lần trong kho sách
6.502 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whole”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whole”:

“The whole upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “whole”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊl/.

whole (tính từ): bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ

Định nghĩa tiếng Anh: Including all components without exception.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

whole (tính từ (adj)) ↔ wholly

Họ từ trong dữ liệu: wholly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi11.051 lần trong kho sách

whole world

“This means the process of whole world and life is endless and never stops.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.379 lần trong kho sách

whole affair

“What stung me, was the identification of the whole affair with my unoffending self.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.857 lần trong kho sách

whole party

“On entering his tent with his suite, Bourbon found his confessor awaiting him, and the whole party knelt down reverently and performed their devotions.” (Khi bước vào lều cùng với căn phòng của mình, Bourbon thấy cha giải tội đang đợi anh, và cả nhóm quỳ xuống một cách cung kính và thực hiện lòng sùng kính của họ.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The _____ upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: whole

The whole upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook.

Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The _____ and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: whole

The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “whole”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: whole

Hỏi đáp trọng tâm

whole nghĩa là gì (meaning & definition)?

whole nghĩa là toàn bộ. whole là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all components without exception.

Từ whole trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊl/.

Từ whole là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "whole" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: wholes.

Các nét nghĩa của từ whole theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ - Nét nghĩa 2 [A2]: (của anh chị em) có cùng cha mẹ - Nét nghĩa 3 [A2]: không bị thương - Nét nghĩa 4 [A2]: tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó - Nét nghĩa 5 [A2]: một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất - Nét nghĩa 6 [A2]: hoàn toàn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whole:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: wholes.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ whole:

whole world; whole affair; whole party; whole story; whole thing

whole được dùng trong câu như thế nào?

The whole upper part of his body is pale olive, which is a good imitation of the color of the brook. (Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/whole, mã đối chiếu EV-C53F7C50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

wholes