Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whilst”

421 câu thật có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whilst nghĩa là trong khi, cùng lúc với (biến thể trang trọng của while). whilst là một liên từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the time that; at the same time as; whereas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whilst

Danh sách câu dẫn chứng (421 câu)

  • The night was fairly dark, sufficiently so at any rate to hide her dark figure from view, whilst her keen ears kept count of the sound of the cart going on ahead.

    Từ trong câu: count, fairly, sufficiently, night, dark, rate, hide, figure

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whilst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whilst trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whilst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whilst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 286 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whilst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whilst: Quá khứ đơn (100 câu), Quá khứ tiếp diễn (44 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.