Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

watch

động từ (v)

/ˈwɑtʃ//ˈwɑtʃ/
Biến thể:
watched/ˈwɑtʃt/
(Quá khứ / Phân từ)
watches/ˈwɑtʃəz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
watching/ˈwɑtʃɪŋ/
(Dạng V-ing)

Watch có nghĩa là nhìn, theo dõi; đồng hồ, nhìn chăm chú.

Định nghĩa Anh - Anh: Look attentively.

Diễn đạt “nhìn chăm chú”:watchB1/tickerB1/observeB1/followA2/watch overB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.watchđộng từ (v)

    Look attentively.

    Nhìn chăm chú.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.watchdanh từ (n)

    A small portable timepiece.

    Đồng hồ nhỏ có thể mang theo.

    Đồng nghĩa (SYN):ticker
  3. 3.watchđộng từ (v)

    Follow with the eyes or the mind.

    Theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.

  4. 4.watchđộng từ (v)

    See or watch.

    Xem, quan sát.

    Đồng nghĩa (SYN):view/see/catch/take in
  5. 5.watchdanh từ (n)

    A period of time (4 or 2 hours) during which some of a ship's crew are on duty.

    Ca trực kéo dài hai hoặc bốn giờ của một số thủy thủ trên tàu.

  6. 6.watchdanh từ (n)

    A purposeful surveillance to guard or observe.

    Sự theo dõi nhằm canh giữ hoặc quan sát.

    Đồng nghĩa (SYN):vigil
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): watch

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: watch

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "watch". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • watch over
  • keep watch

    Dewey and Gale keep watch on the party in case the killer strikes again.

    Wikipedia contributors: Scream (1996 movie)

  • gold watch

    To Ernest, as winner of the running-match, was given a handsome gold watch.

    Wyss, Johann David: Swiss Family Robinson

  • watch chain
  • kept watch

    The Mohawks dwelt at the eastern door, and kept watch towards the rising sun.

    Johnson, Anna C. (Anna Cummings): The Iroquois; or, the bright side of Indian character

  • keeping watch
  • watch the movements
  • watch the progress

    And he turned the other way to watch the progress of the fight.

    Stevenson, Robert Louis: The Black Arrow: A Tale of the Two Roses

  • watch tower

    In stormy weather he gets up in a watch tower and guides boats entering the harbor.

    Various: Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884

  • strict watch
  • watch dog
  • watch the proceedings

    But perhaps he will wish to watch the proceedings himself, as well as Merrivale.

    Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: watch

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "watch" phân theo từng nét nghĩa (nhìn chăm chú), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "watch" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng hồ nhỏ có thể mang theo.

Đồng nghĩa với "watch" ở nét nghĩa "theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).

“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”

Đồng nghĩa với "watch" ở nét nghĩa "theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý" (ngoài ra "follow" còn biểu thị: theo dõi).

“There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "watch" khi diễn đạt nét nghĩa: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.

Đồng nghĩa trực tiếp với "watch" khi diễn đạt nét nghĩa: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.

Đồng nghĩa với "watch" ở nét nghĩa "xem, quan sát" (ngoài ra "view" còn biểu thị: nhận thức trực quan của một khu vực).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: watch

There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.

Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.

Besant, Walter: Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hecate is a powerful goddess who watches over magic, the Moon, night creatures, and keeps people safe at doorways and crossroads.

Hecate là một nữ thần quyền năng, người trông chừng ma thuật, Mặt trăng, các sinh vật bóng đêm và giữ cho mọi người an toàn ở các ô cửa và ngã tư.

Wikipedia contributors: Hecate, Nguyên văn tác phẩm
The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.
Todd, Burbank L.: Hiram in the Middle West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’
Sei Shōnagon, 967?-1025?: The pillow-book of Sei Shōnagon
The men were silent for the most part, keeping their ponies to a steady walk and watching for a break in the bunch of cows.
Ferris, James Cody: The X Bar X boys at the round-up, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We get out of the woods in a hurry because it is eerie there and maybe Germans are watching us go by.
United States. Army. Armored Division, 4th: What they said about the Fourth Armored Division, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He watched for the effect of this degree of taste on her.
Baynton, Barbara: Bush studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“If we don’t watch out, Walt,” I said, “we’re going to be coming up with these data a day late and a dollar short.
Crossfield, A. Scott (Albert Scott): Always another dawn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: watch

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “watch” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.”

Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.

Nguồn: Besant, Walter: Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day

“Hecate is a powerful goddess who watches over magic, the Moon, night creatures, and keeps people safe at doorways and crossroads.”

Hecate là một nữ thần quyền năng, người trông chừng ma thuật, Mặt trăng, các sinh vật bóng đêm và giữ cho mọi người an toàn ở các ô cửa và ngã tư.

Nguồn: Wikipedia contributors: Hecate

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “watch”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “watch” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “watch”

Mục từ cốt lõi: watch: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “watch”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “watch” với tần suất cao:

9.791 lượt ghép trong kho văn bản
2.572 lượt ghép trong kho văn bản
1.724 lượt ghép trong kho văn bản
1.248 lượt ghép trong kho văn bản
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “watch”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “watch”:

“The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “watch”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑtʃ/.

watch (động từ): nhìn chăm chú

Định nghĩa tiếng Anh: Look attentively.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

watch (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi9.791 lượt ghép trong kho văn bản

watch over

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "watch" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.572 lượt ghép trong kho văn bản

keep watch

“Dewey and Gale keep watch on the party in case the killer strikes again.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.724 lượt ghép trong kho văn bản

gold watch

“To Ernest, as winner of the running-match, was given a handsome gold watch.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The man had _____ the special wheat as a mother cares for her new-born babe.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: watched

The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.

Nguồn: Todd, Burbank L.: Hiram in the Middle West

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I was already _____ you when their Majesties were here, but you did not notice me.’”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: watching

I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’

Nguồn: Sei Shōnagon, 967?-1025?: The pillow-book of Sei Shōnagon

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “watch”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: watch

Hỏi đáp trọng tâm

watch nghĩa là gì (meaning & definition)?

watch nghĩa là nhìn, theo dõi; đồng hồ. watch là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look attentively.

Từ watch trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɑtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑtʃ/.

Từ watch là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "watch" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: watched; Ngôi thứ 3 số ít: watches; Dạng V-ing: watching.

Các nét nghĩa của từ watch theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1: nhìn chăm chú - Nét nghĩa 2: đồng hồ nhỏ có thể mang theo - Nét nghĩa 3: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý - Nét nghĩa 4: xem, quan sát - Nét nghĩa 5: ca trực kéo dài hai hoặc bốn giờ của một số thủy thủ trên tàu - Nét nghĩa 6: sự theo dõi nhằm canh giữ hoặc quan sát

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ watch:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑtʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: watched; Ngôi thứ 3 số ít: watches; Dạng V-ing: watching.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ watch:

watch over; keep watch; gold watch; watch chain; kept watch

watch được dùng trong câu như thế nào?

The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe. (Burbank L. Todd, Hiram in the Middle West; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/watch, mã đối chiếu EV-3A0ECB47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

watched, watches, watching