watch
động từ (v)
Watch có nghĩa là nhìn, theo dõi; đồng hồ, nhìn chăm chú.
Định nghĩa Anh - Anh: Look attentively.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.watchđộng từ (v)
Look attentively.
Nhìn chăm chú.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •watch overTừ vựng học thuật
- •keep watchTừ vựng học thuật
- •gold watchTừ vựng học thuật
- •watch chainTừ vựng học thuật
- •kept watchTừ vựng học thuật
- •keeping watchTừ vựng học thuật
- •watch the movementsTừ vựng học thuật
- •watch the progressTừ vựng học thuật
- •watch towerTừ vựng học thuật
- •strict watchTừ vựng học thuật
- •watch dogTừ vựng học thuật
- •watch the proceedingsTừ vựng học thuật
- 2.watchdanh từ (n)
A small portable timepiece.
Đồng hồ nhỏ có thể mang theo.
Đồng nghĩa (SYN):ticker - 3.watchđộng từ (v)
Follow with the eyes or the mind.
Theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.
- 4.watchđộng từ (v)
See or watch.
Xem, quan sát.
- 5.watchdanh từ (n)
A period of time (4 or 2 hours) during which some of a ship's crew are on duty.
Ca trực kéo dài hai hoặc bốn giờ của một số thủy thủ trên tàu.
- 6.watchdanh từ (n)
A purposeful surveillance to guard or observe.
Sự theo dõi nhằm canh giữ hoặc quan sát.
Đồng nghĩa (SYN):vigil
Từ nguyên học (Etymology): watch
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: watch
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "watch". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- watch over
- keep watch
Dewey and Gale keep watch on the party in case the killer strikes again.
Wikipedia contributors: Scream (1996 movie)
- gold watch
To Ernest, as winner of the running-match, was given a handsome gold watch.
Wyss, Johann David: Swiss Family Robinson
- watch chain
- kept watch
The Mohawks dwelt at the eastern door, and kept watch towards the rising sun.
Johnson, Anna C. (Anna Cummings): The Iroquois; or, the bright side of Indian character
- keeping watch
- watch the movements
- watch the progress
And he turned the other way to watch the progress of the fight.
Stevenson, Robert Louis: The Black Arrow: A Tale of the Two Roses
- watch tower
In stormy weather he gets up in a watch tower and guides boats entering the harbor.
Various: Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884
- strict watch
- watch dog
- watch the proceedings
But perhaps he will wish to watch the proceedings himself, as well as Merrivale.
Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866
Đồng nghĩa & Sắc thái: watch
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "watch" phân theo từng nét nghĩa (nhìn chăm chú), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "watch" ở nét nghĩa "theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”
Đồng nghĩa với "watch" ở nét nghĩa "theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý" (ngoài ra "follow" còn biểu thị: theo dõi).
“There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "watch" khi diễn đạt nét nghĩa: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.
Đồng nghĩa trực tiếp với "watch" khi diễn đạt nét nghĩa: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý.
Câu dẫn chứng văn học: watch
There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.
Hecate is a powerful goddess who watches over magic, the Moon, night creatures, and keeps people safe at doorways and crossroads.Hecate là một nữ thần quyền năng, người trông chừng ma thuật, Mặt trăng, các sinh vật bóng đêm và giữ cho mọi người an toàn ở các ô cửa và ngã tư.
The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’The men were silent for the most part, keeping their ponies to a steady walk and watching for a break in the bunch of cows.We get out of the woods in a hurry because it is eerie there and maybe Germans are watching us go by.He watched for the effect of this degree of taste on her.“If we don’t watch out, Walt,” I said, “we’re going to be coming up with these data a day late and a dollar short.Đọc mở rộng theo CEFR: watch
Từ vựng bậcA2→“There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.”
Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.
Nguồn: Besant, Walter: Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day
“Hecate is a powerful goddess who watches over magic, the Moon, night creatures, and keeps people safe at doorways and crossroads.”
Hecate là một nữ thần quyền năng, người trông chừng ma thuật, Mặt trăng, các sinh vật bóng đêm và giữ cho mọi người an toàn ở các ô cửa và ngã tư.
Nguồn: Wikipedia contributors: Hecate
Cấu trúc & Vận dụng: “watch”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “watch” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “watch”
Mục từ cốt lõi: watch: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “watch”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “watch” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “watch”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “watch”:
“The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.”
Gợi ý luyện tập với “watch”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
watch (động từ): nhìn chăm chú
Định nghĩa tiếng Anh: Look attentively.
watch (động từ (v))
watch over
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "watch" trong câu.
keep watch
“Dewey and Gale keep watch on the party in case the killer strikes again.”
gold watch
“To Ernest, as winner of the running-match, was given a handsome gold watch.”
“The man had _____ the special wheat as a mother cares for her new-born babe.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: watched
The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe.
Nguồn: Todd, Burbank L.: Hiram in the Middle West
“I was already _____ you when their Majesties were here, but you did not notice me.’”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: watching
I was already watching you when their Majesties were here, but you did not notice me.’
Nguồn: Sei Shōnagon, 967?-1025?: The pillow-book of Sei Shōnagon
Ứng dụng & Mở rộng: “watch”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “watch”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “watch”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “watch” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “watch” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: watch
Hỏi đáp trọng tâmwatch nghĩa là gì (meaning & definition)?
watch nghĩa là nhìn, theo dõi; đồng hồ. watch là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look attentively.
Từ watch trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɑtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑtʃ/.
Từ watch là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "watch" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: watched; Ngôi thứ 3 số ít: watches; Dạng V-ing: watching.
Các nét nghĩa của từ watch theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: nhìn chăm chú - Nét nghĩa 2: đồng hồ nhỏ có thể mang theo - Nét nghĩa 3: theo dõi bằng mắt hoặc bằng sự chú ý - Nét nghĩa 4: xem, quan sát - Nét nghĩa 5: ca trực kéo dài hai hoặc bốn giờ của một số thủy thủ trên tàu - Nét nghĩa 6: sự theo dõi nhằm canh giữ hoặc quan sát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ watch:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɑtʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: watched; Ngôi thứ 3 số ít: watches; Dạng V-ing: watching.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ watch:
watch over; keep watch; gold watch; watch chain; kept watch
watch được dùng trong câu như thế nào?
The man had watched the special wheat as a mother cares for her new-born babe. (Burbank L. Todd, Hiram in the Middle West; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)