Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unable”

781 câu thật có từ unable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unable nghĩa là không thể. unable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unable

Danh sách câu dẫn chứng (781 câu)

  • To a modern reader it appears strange that both parties were so entangled in the meshes of their preconceptions regarding God as to be unable to break through the broader views.

    Từ trong câu: preconception, modern, reader, appear, strange, party, mesh, regard

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4 - Tiếng Anh, PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng unable nằm ở trang từ điển: unable đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unable trong kho câu?
Kho câu có 781 câu có từ unable hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 241 câu, rồi Bậc C1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.