E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transfix”

64 câu thật có từ transfix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transfix nghĩa là chuyển đổi. transfix là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transfix

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As he made this last appeal, Fenella stood transfixed, her eyes no longer upon his, but gazing, as it seemed, on vacancy.

    Từ trong câu: transfix, seem, no, appeal, vacancy, make, last, stand

    Helen, 1853-1920 [Contributor] Mathers, The fate of Fenella. Nguồn: Project Gutenberg #74782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he said, "It is now time for me to look to myself; I have already set my master free," and with these words transfixed himself with one blow.

    Từ trong câu: transfix, now, time, look, myself, already, set, master

    Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfix trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ transfix hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transfix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfix: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.