Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “throw”

2.763 câu thật có từ throw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: throw nghĩa là ném. throw là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: propel through the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ throw

Danh sách câu dẫn chứng (2.763 câu)

    Từ hay đi cùng throw

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    throw open8.035 lần
    throw away11.782 lần
    throw off9.863 lần
    throw aside2.957 lần
    throw back7.511 lần
    throw down8.782 lần
    throw into9.947 lần
    throw up11.431 lần
    throw overboard1.247 lần
    throw out9.521 lần
    throw stones1.308 lần
    throw over5.341 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ throw

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throw trong kho câu?
    Kho câu có 2.763 câu có từ throw hoặc các dạng của từ, trích từ 1.482 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ throw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 858 câu, rồi Bậc B2 với 496 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throw?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throw: Quá khứ đơn (751 câu), Câu phủ định (249 câu), Quá khứ hoàn thành (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.