they
đại từ (pron)
They có nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).
Định nghĩa Anh - Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.theyđại từ (pron)
Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.
Họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).
- •
When they looked a man was entangled in a net.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •they came45.147 lần trong kho sách
- •they went43.215 lần trong kho sách
- •because they38.384 lần trong kho sách
- •they found31.528 lần trong kho sách
- •though they31.368 lần trong kho sách
- •they saw29.070 lần trong kho sách
- •for they44.594 lần trong kho sách
- •until they22.829 lần trong kho sách
- •they reachedTừ vựng học thuật
- •they knewTừ vựng học thuật
- •till theyTừ vựng học thuật
- •they madeTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): they
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: they
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "they". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- they came
- they went
- because they
Jist because they was drunk I let ’em look, and they accidentally locked me in.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The Buckaroo of Blue Wells
- they found
- though they
It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.
Richards, Charles Napier: Atalanta
- they saw
- for they
Not as I wanted to take 'em, though, for they was all noisy lots as would have needed a deal of waitin' on.
Brazil, Angela: Bosom Friends: A Seaside Story
- until they
- they reached
- they knew
- till they
Some of em just started walking the roads till they nearly starved.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6
- they made
Câu dẫn chứng văn học: they
“I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.
When they looked a man was entangled in a net.Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.And Paula, coming to life beneath Beebo’s searching hands, found them with her.Congress may, undoubtedly, abuse this discretionary power; but the same may be said of others with which they are vested.A whole world behind to them; but our soldier-guide has the whole story fresh in his mind.Before they arrived, Eurydice refused to allow Pithon and Arrhidaeus to do anything without her permission.Đọc mở rộng theo CEFR: they
Từ vựng bậcA1→“When they looked a man was entangled in a net.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
Cấu trúc & Vận dụng: “they”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “they” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “they”
Mục từ cốt lõi: they: đại từ (pron).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “they”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “they” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “they”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “they”:
“When they looked a man was entangled in a net.”
Gợi ý luyện tập với “they”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
they (đại từ): họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)
Định nghĩa tiếng Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.
they (đại từ (pron))
they came
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "they" trong câu.
they went
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "they" trong câu.
because they
“Jist because they was drunk I let ’em look, and they accidentally locked me in.”
“When _____ looked a man was entangled in a net.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: they
When they looked a man was entangled in a net.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified _____ goal?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: their
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
Ứng dụng & Mở rộng: “they”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “they”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “they”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “they” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “they” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: they
Hỏi đáp trọng tâmthey nghĩa là gì (meaning & definition)?
they nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). they là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.
Từ they trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðeɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðeɪ/.
Từ they là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "they" giữ vai trò từ loại là đại từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: em; Biến thể ngữ pháp: their; Biến thể ngữ pháp: theirs; Biến thể ngữ pháp: them.
Các nét nghĩa của từ they theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều) (Ví dụ: “When they looked a man was entangled in a net.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ they:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðeɪ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: em; Biến thể ngữ pháp: their; Biến thể ngữ pháp: theirs; Biến thể ngữ pháp: them.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ they:
they came; they went; because they; they found; though they
they được dùng trong câu như thế nào?
When they looked a man was entangled in a net. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)