Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

they

đại từ (pron)

A1
/ˈðeɪ//ˈðeɪ/
Biến thể:
em/ˈɛm/
(Biến thể ngữ pháp)
their
(Biến thể ngữ pháp)
theirs
(Biến thể ngữ pháp)
them
(Biến thể ngữ pháp)

They có nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).

Định nghĩa Anh - Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

Diễn đạt “họ”:theyA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.theyđại từ (pron)

    Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

    Họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).

    • •

      When they looked a man was entangled in a net.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): they

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: they

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "they". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • they came
  • they went
  • because they

    Jist because they was drunk I let ’em look, and they accidentally locked me in.

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The Buckaroo of Blue Wells

  • they found
  • though they

    It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.

    Richards, Charles Napier: Atalanta

  • they saw
  • for they

    Not as I wanted to take 'em, though, for they was all noisy lots as would have needed a deal of waitin' on.

    Brazil, Angela: Bosom Friends: A Seaside Story

  • until they
  • they reached
  • they knew
  • till they

    Some of em just started walking the roads till they nearly starved.

    United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6

  • they made
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: they

“I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.

“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When they looked a man was entangled in a net.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.
Richards, Charles Napier: Atalanta, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And Paula, coming to life beneath Beebo’s searching hands, found them with her.
Bannon, Ann: Beebo Brinker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Congress may, undoubtedly, abuse this discretionary power; but the same may be said of others with which they are vested.
Hiatt, James M.: The voter's text book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A whole world behind to them; but our soldier-guide has the whole story fresh in his mind.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before they arrived, Eurydice refused to allow Pithon and Arrhidaeus to do anything without her permission.
Photius I, Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891?: The library of Photius, Volume 1 (of 1), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: they

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “they” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“When they looked a man was entangled in a net.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “they”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “they” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “they”

Mục từ cốt lõi: they: đại từ (pron).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “they”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “they” với tần suất cao:

45.147 lần trong kho sách
43.215 lần trong kho sách
38.384 lần trong kho sách
31.528 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “they”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “they”:

“When they looked a man was entangled in a net.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “they”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðeɪ/.

they (đại từ): họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)

Định nghĩa tiếng Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: đại từ (pron)

they (đại từ (pron))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi45.147 lần trong kho sách

they came

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "they" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm43.215 lần trong kho sách

they went

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "they" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái38.384 lần trong kho sách

because they

“Jist because they was drunk I let ’em look, and they accidentally locked me in.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“When _____ looked a man was entangled in a net.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: they

When they looked a man was entangled in a net.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified _____ goal?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: their

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “they”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: they

Hỏi đáp trọng tâm

they nghĩa là gì (meaning & definition)?

they nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). they là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

Từ they trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðeɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðeɪ/.

Từ they là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "they" giữ vai trò từ loại là đại từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: em; Biến thể ngữ pháp: their; Biến thể ngữ pháp: theirs; Biến thể ngữ pháp: them.

Các nét nghĩa của từ they theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều) (Ví dụ: “When they looked a man was entangled in a net.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ they:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðeɪ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: em; Biến thể ngữ pháp: their; Biến thể ngữ pháp: theirs; Biến thể ngữ pháp: them.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ they:

they came; they went; because they; they found; though they

they được dùng trong câu như thế nào?

When they looked a man was entangled in a net. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/they, mã đối chiếu EV-10F28F26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

em, their, theirs, them