Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

em

đại từ (pron)

A1
/ˈɛm//ˈɛm/

Em có nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều) (dạng biến thể ngữ pháp của "they").

Định nghĩa Anh - Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

Họ từ:they(đại từ)Bảng họ từ →
Diễn đạt “họ”:emA1/theyA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.emđại từ (pron)

    (Pronoun)

    Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

    Họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).

    • •

      When they looked a man was entangled in a net.

    Đồng nghĩa (SYN):they
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): em

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

they ↔ em

Mục từ "em" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "they" (họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: em

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "em" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: they: đại từ (pron).

theyđại từ (pron)/ˈðeɪ/

họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)

•

When they looked a man was entangled in a net.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: em

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "em". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • they came
  • they went
  • because they
  • they found
  • though they

    It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.

    Richards, Charles Napier: Atalanta

  • they saw
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: em

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "em" phân theo từng nét nghĩa (họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "em" khi diễn đạt nét nghĩa: họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều).

“When they looked a man was entangled in a net.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: em

When they looked a man was entangled in a net.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was as though they had made an unwritten compact that this was to be a holiday interlude.
Richards, Charles Napier: Atalanta, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And Paula, coming to life beneath Beebo’s searching hands, found them with her.
Bannon, Ann: Beebo Brinker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Congress may, undoubtedly, abuse this discretionary power; but the same may be said of others with which they are vested.
Hiatt, James M.: The voter's text book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A whole world behind to them; but our soldier-guide has the whole story fresh in his mind.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before they arrived, Eurydice refused to allow Pithon and Arrhidaeus to do anything without her permission.
Photius I, Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891?: The library of Photius, Volume 1 (of 1), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Besides, they seemed like shut eyes, refusing to look at me.
De la Mare, Walter, 1873-1956 [Contributor]: Number one Joy Street, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: em

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “em” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“When they looked a man was entangled in a net.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “em”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “em” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “em”

Dữ liệu từ nguyên: they ↔ em

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “em”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “em” với tần suất cao:

45.147 lần trong kho sách
43.215 lần trong kho sách
38.384 lần trong kho sách
31.528 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “em”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “em”:

Đồng nghĩa:they

“When they looked a man was entangled in a net.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “em”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛm/; US /ˈɛm/.

em (pronoun): họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều)

Định nghĩa tiếng Anh: Used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

they ↔ em

Họ từ trong dữ liệu: they: đại từ (pron)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi45.147 lần trong kho sách

they came

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "em" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm43.215 lần trong kho sách

they went

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "em" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái38.384 lần trong kho sách

because they

Mở rộng biên độ diễn đạt với "em".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “em”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: em

Hỏi đáp trọng tâm

em nghĩa là gì (meaning & definition)?

em (pronoun, phát âm Mỹ /ˈɛm/) có nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều) (dạng biến thể ngữ pháp của "they"). used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender

Từ em trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛm/; US /ˈɛm/.

Từ em là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "em" giữ vai trò từ loại là pronoun.

Các nét nghĩa của từ em theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều) (Ví dụ: “When they looked a man was entangled in a net.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ em:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛm/; US /ˈɛm/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ em:

they came; they went; because they; they found; though they

em được dùng trong câu như thế nào?

When they looked a man was entangled in a net. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/em, mã đối chiếu EV-306E6156. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "em" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "they".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

they