E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sufficiently”

386 câu thật có từ sufficiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sufficiently nghĩa là ở mức độ vừa đủ. sufficiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to a sufficient degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sufficiently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Unfortunately C.S.M. Passmore thinking it was sufficiently dark, got up and walked towards our lines.

    Từ trong câu: dark, towards, unfortunately, sufficiently, be, think, get, up

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sufficiently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sufficiently recovered1.071 lần
recovered sufficiently434 lần
sufficiently punished228 lần
sufficiently to enable247 lần
sufficiently acquainted288 lần
sufficiently obvious196 lần
sufficiently strong832 lần
sufficiently indicated163 lần
sufficiently powerful238 lần
sufficiently advanced244 lần
sufficiently interested218 lần
sufficiently numerous195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sufficiently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sufficiently trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ sufficiently hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sufficiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sufficiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sufficiently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sufficiently: Câu phủ định (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.