E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “successfully”

295 câu thật có từ successfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: successfully nghĩa là thành công. successfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with success. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This happens over and over again until one team successfully holds the point until their time runs out.

    Từ trong câu: successfully, happen, again, until, team, hold, point, time

    «Team Fortress 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73254 (bản sửa đổi 10791184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If this were true, we could see mountains successfully and large buildings and trees … but could we see butterflies or small flowers?

    Từ trong câu: successfully, true, see, mountain, large, build, tree, butterfly

    «High School Chemistry/Heisenberg's Contribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256902 (bản sửa đổi 4444676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng successfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • successfully resisted222 lần
  • successfully accomplished403 lần
  • successfully defended155 lần
  • successfully combated42 lần
  • successfully launched69 lần
  • successfully executed81 lần
  • successfully practised67 lần
  • successfully compete46 lần
  • successfully cultivated69 lần
  • successfully completed111 lần
  • cope successfully46 lần
  • compete successfully45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ successfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ successfully trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ successfully hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ successfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ successfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ successfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ successfully: can và could (41 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.