E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimulate”

265 câu thật có từ stimulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimulate nghĩa là kích thích. stimulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act as a stimulant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Studies showed that playing video games stimulate high brain activity across the brain.

    Từ trong câu: stimulate, study, show, play, video, game, high, brain

    «Digital Media Concepts/Dota 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233266 (bản sửa đổi 2799465). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During this time, Kelvin’s goals about the topic remained the same: to stimulate students’ thinking about the nature and purposes of play.

    Từ trong câu: stimulate, time, goal, topic, remain, student, think, nature

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 12: The Nature of Classroom Communication/Structures of Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132733 (bản sửa đổi 3427684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stimulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stimulate hormone70 lần
  • follicle stimulate39 lần
  • stimulate emission32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulate trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ stimulate hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.