Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spuriously”

19 câu thật có từ spuriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spuriously nghĩa là một cách giả tạo. spuriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a false and spurious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spuriously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She had never been in love with any man, and only spuriously in love with Marchbanks.

    Từ trong câu: spuriously, never, love, man

    D. H. Lawrence, The Last Laugh. Nguồn: Project Gutenberg #67070. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you don’t want to have your hair clipped and become a slave for having your name spuriously inserted on the citizens’ list, you must leave Athens before to-morrow noon.”

    Nếu bạn không muốn bị cắt tóc và trở thành nô lệ vì bị ghi tên giả vào danh sách công dân, bạn phải rời Athens trước trưa mai.”

    Từ trong câu: spuriously, want, hair, clip, become, slave, name, insert

    Peder Mariager, Pictures of Hellas: Five Tales of Ancient Greece. Nguồn: Project Gutenberg #56929. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spuriously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spuriously trong kho câu?
Kho câu có 19 câu có từ spuriously hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spuriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spuriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spuriously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spuriously: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.