Câu tiếng Anh có từ “spuriously”
19 câu thật có từ spuriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spuriously nghĩa là một cách giả tạo. spuriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a false and spurious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spuriously
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The underlying conception was what may be called spuriously organic, borrowed more or less from the animal type of organism.
Từ trong câu: spuriously, underlie, conception, call, organic, borrow, less, animal
Felix Adler, An ethical philosophy of life presented in its main outlines. Nguồn: Project Gutenberg #60068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spuriously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spuriously trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ spuriously hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spuriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spuriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spuriously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spuriously: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.