spirit
danh từ (n)
Spirit có nghĩa là tinh thần, nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống.
Định nghĩa Anh - Anh: The vital principle or animating force within living things.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.spiritdanh từ (n)
The vital principle or animating force within living things.
Nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •evil spirit4.766 lần trong kho sách
- •high spirit7.252 lần trong kho sách
- •holy spirit2.644 lần trong kho sách
- •spirit rose1.486 lần trong kho sách
- •great spirit3.521 lần trong kho sách
- •good spirit4.033 lần trong kho sách
- •animal spirit807 lần trong kho sách
- •proud spirit820 lần trong kho sách
- •public spiritTừ vựng học thuật
- •kindred spiritTừ vựng học thuật
- •ardent spiritTừ vựng học thuật
- •restless spiritTừ vựng học thuật
- 2.spiritdanh từ (n)
The general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people.
Bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người.
- 3.spiritdanh từ (n)
A fundamental emotional and activating principle determining one's character.
Một nguyên tắc cảm xúc và kích hoạt cơ bản quyết định tính cách của một người.
- 4.spiritđộng từ (v)
Infuse with spirit.
Từ nguyên học (Etymology): spirit
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: spirit
Họ từ của "spirit" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: spiritual: tính từ (adj).
liên quan đến các vấn đề thiêng liêng hoặc tôn giáo hoặc nhà thờ
The practise finally attained perfection, reached maturity, and by virtue of its merits he acquired a wonderful spiritual power.
Nguồn: Suzuki, Daisetz Teitaro: Outlines of Mahayana Buddhism
Cụm từ & Collocations: spirit
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "spirit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- evil spirit
"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.
Fogazzaro, Antonio: Leila
- high spirit
Then he fell ill, though with high spirit he would not yield to illness.
Orr, Lyndon: Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2
- holy spirit
Scripture is a sure guide, which, through the teaching of the Holy Spirit, will lead us infallibly aright," answered Herezuelo.
Kinh thánh là sự hướng dẫn chắc chắn, mà qua sự dạy dỗ của Chúa Thánh Thần, sẽ dẫn chúng ta đến con đường đúng đắn không thể sai lầm”, Herezuelo trả lời.
Kingston, William Henry Giles: The Last Look: A Tale of the Spanish Inquisition
- spirit rose
Then Monsieur, naturally my spirit rose, and I said: "So much the worse for you.
Galsworthy, John: The Pigeon: A Fantasy in Three Acts
- great spirit
Quadrilles and waltzes were kept up with great spirit, first on the lawn, and then in the house till about eleven.
Vigne, Godfrey Thomas: Six months in America, vol. 1 (of 2)
- good spirit
This good spirit was from God, and to him I offer thanksgiving and praise.
Douglass, Frederick: Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave
- animal spirit
- proud spirit
- public spirit
But in versatility, energy and public spirit, he was far greater than his environment.
Burr, Agnes Rush: Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America
- kindred spirit
- ardent spirit
- restless spirit
Đồng nghĩa & Sắc thái: spirit
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "spirit" phân theo từng nét nghĩa (nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "tone" còn biểu thị: chất lượng giọng nói của một người).
“Her fear increased and she sang it with an almost heroic physical effort, a tone that had never given her the least trouble before.”
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "feel" còn biểu thị: một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giác).
“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "feeling" còn biểu thị: trải nghiệm các trạng thái tình cảm và cảm xúc).
“Meg was feeling nervous as she put on her hat and prepared to go to the schoolroom.”
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "flavor" còn biểu thị: trải nghiệm hương vị khi một gia vị thơm ngon được đưa vào miệng).
“Dissolve the flavored gelatine in the boiling water and add the lemon juice and sugar.”
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "flavour" còn biểu thị: sáu loại quark).
“In the other there was excess of flavour, or, no, spice it had to be called.”
Đồng nghĩa với "spirit" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "look" còn biểu thị: hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Câu dẫn chứng văn học: spirit
To this sympathy we are largely indebted for the diffusion of high spirits.Với sự cảm thông này, chúng ta phần lớn mắc nợ vì đã truyền bá tinh thần phấn chấn.
The whole legion of evil spirits seemed to be his familiar companions, or rather his incessant enemies.Cả quân đoàn tà ma dường như đều là những người bạn đồng hành quen thuộc của anh, hay đúng hơn là kẻ thù không ngừng của anh.
The servant-lad felt in high glee and exuberant spirits.Người hầu trai cảm thấy rất vui vẻ và tinh thần phấn chấn.
"You shall know more if you wish," said Cellini, his usual equable humour and good spirits now quite restored."Bạn sẽ biết nhiều hơn nếu bạn muốn," Cellini nói, sự hài hước và tinh thần vui vẻ thường thấy của anh giờ đã hoàn toàn phục hồi.
Scripture is a sure guide, which, through the teaching of the Holy Spirit, will lead us infallibly aright," answered Herezuelo.Kinh thánh là sự hướng dẫn chắc chắn, mà qua sự dạy dỗ của Chúa Thánh Thần, sẽ dẫn chúng ta đến con đường đúng đắn không thể sai lầm”, Herezuelo trả lời.
It would be difficult to describe the animation and high spirits which distinguished the prince for the rest of the evening.Thật khó để diễn tả sự sôi nổi và tinh thần phấn chấn đã làm nổi bật hoàng tử trong suốt thời gian còn lại của buổi tối.
Where lies the power to lift poverty from the degradation that the haughty and evil spirit of man has flung around it?Đâu là sức mạnh để xóa đói giảm nghèo khỏi sự suy thoái mà tinh thần kiêu ngạo và xấu xa của con người đã ném vào nó?
To live well and to develop one's mind well, one needs a good ethical knowledge that invites us to respect life and develop spirit.Để sống tốt và phát triển trí tuệ tốt, người ta cần có kiến thức đạo đức tốt để mời gọi chúng ta tôn trọng cuộc sống và phát triển tinh thần.
Đọc mở rộng theo CEFR: spirit
Từ vựng bậcB1→“To this sympathy we are largely indebted for the diffusion of high spirits.”
Với sự cảm thông này, chúng ta phần lớn mắc nợ vì đã truyền bá tinh thần phấn chấn.
Nguồn: L'Estrange, A. G. K. (Alfred Guy Kingan): History of English Humour, Vol. 1 With an Introduction upon Ancient Humour
“The whole legion of evil spirits seemed to be his familiar companions, or rather his incessant enemies.”
Cả quân đoàn tà ma dường như đều là những người bạn đồng hành quen thuộc của anh, hay đúng hơn là kẻ thù không ngừng của anh.
Nguồn: Cobbold, Richard: The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl
Cấu trúc & Vận dụng: “spirit”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “spirit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “spirit”
Họ từ liên kết: spiritual: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “spirit”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “spirit” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “spirit”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
spirit (danh từ): nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống
Định nghĩa tiếng Anh: The vital principle or animating force within living things.
spirit (danh từ (n)) ↔ spiritual
Họ từ trong dữ liệu: spiritual: tính từ (adj)
evil spirit
“"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.”
high spirit
“Then he fell ill, though with high spirit he would not yield to illness.”
holy spirit
“Scripture is a sure guide, which, through the teaching of the Holy Spirit, will lead us infallibly aright," answered Herezuelo.” (Kinh thánh là sự hướng dẫn chắc chắn, mà qua sự dạy dỗ của Chúa Thánh Thần, sẽ dẫn chúng ta đến con đường đúng đắn không thể sai lầm”, Herezuelo trả lời.)
“"I feel at times as if some evil _____ had undertaken to keep me mindful of them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: spirit
"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.
Nguồn: Fogazzaro, Antonio: Leila
“On the other hand in Poland, even after the division, there was the same outpouring of the Romantic _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: spirit
On the other hand in Poland, even after the division, there was the same outpouring of the Romantic spirit.
Nguồn: Shevchenko, Taras: Taras Shevchenko, the poet of Ukraine
Ứng dụng & Mở rộng: “spirit”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “spirit”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “spirit”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “spirit” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “spirit” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: spirit
Hỏi đáp trọng tâmspirit nghĩa là gì (meaning & definition)?
spirit nghĩa là tinh thần. spirit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vital principle or animating force within living things.
Từ spirit trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɪɹət/.
Từ spirit là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "spirit" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: spirited; Dạng V-ing: spiriting; Số nhiều danh từ: spirits.
Các nét nghĩa của từ spirit theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống - Nét nghĩa 2 [B1]: bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người - Nét nghĩa 3 [B1]: một nguyên tắc cảm xúc và kích hoạt cơ bản quyết định tính cách của một người - Nét nghĩa 4 [B1]: infuse with spirit
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ spirit:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɪɹət/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: spirited; Dạng V-ing: spiriting; Số nhiều danh từ: spirits.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ spirit:
evil spirit; high spirit; holy spirit; spirit rose; great spirit
spirit được dùng trong câu như thế nào?
"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them. (Antonio Fogazzaro, Leila; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)