E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoot”

716 câu thật có từ shoot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoot nghĩa là bắn. shoot là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hit with a missile from a weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoot

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Try to get high ground, maybe on a building, and shoot down the flying ones first.

    Từ trong câu: maybe, try, get, high, ground, build, shoot, down

    «No Man's Sky/Wanted levels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450312 (bản sửa đổi 4280950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shoot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shoot jacket325 lần
shoot match273 lần
shoot stars268 lần
duck shoot170 lần
shoot star244 lần
partridge shoot140 lần
shoot box325 lần
shoot arrows165 lần
shoot gallery173 lần
i'll shoot521 lần
pigeon shoot139 lần
grouse shoot129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoot trong kho câu?
Kho câu có 716 câu có từ shoot hoặc các dạng của từ, trích từ 613 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoot: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (69 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.