shake
động từ (v)
Shake có nghĩa là lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động.
Định nghĩa Anh - Anh: Move or cause to move quickly and jerkily up and down or side to side; tremble with emotion or cold.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shakeđộng từ (v)
Move or cause to move quickly and jerkily up and down or side to side; tremble with emotion or cold.
Lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động.
- •
“I shook it, Sir; oh, yes, it’s quite true; I did shake it very much.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •shake hands22.625 lần trong kho sách
- •shake off7.256 lần trong kho sách
- •shake the dust489 lần trong kho sách
- •hand shake1.851 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): shake
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: shake
Họ từ của "shake" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: shaky: tính từ (adj).
có xu hướng run rẩy vì yếu đuối hoặc khiếm khuyết
Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.
Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe
Cụm từ & Collocations: shake
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "shake". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- shake hands
This rendered it impossible for him to shake hands with his guest in parting.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- shake off
The histrionic was too much a part of his life to shake off instantly.
Lillibridge, Will: Where the Trail Divides
- shake the dust
They proceeded to shake the dust from their own skirts of the whole thing.
Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I
- hand shake
Đồng nghĩa & Sắc thái: shake
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shake" phân theo từng nét nghĩa (lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shake" ở nét nghĩa "lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động" (ngoài ra "tremble" còn biểu thị: di chuyển hoặc giật nhanh và vô tình lên xuống hoặc sang một bên).
“The very sea trembles under this artillery of the sky.”
Đồng nghĩa với "shake" ở nét nghĩa "lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động" (ngoài ra "quiver" còn biểu thị: một cảm giác sợ hãi gần như dễ chịu).
“Then taking the remaining stump, Bosko drew back the skin as if peeling a banana, and buried her teeth in the still quivering flesh.”
Đồng nghĩa với "shake" ở nét nghĩa "lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động" (ngoài ra "vibrate" còn biểu thị: lắc, rung hoặc đập mạnh).
“Moreover, he was sure that though these nerves might one day vibrate again, they could never do so otherwise than reminiscently.”
Câu dẫn chứng văn học: shake
Cucumber brought white kvas in an iron jug; the brigadier drank greedily--his hands shook.Dưa chuột mang kvas trắng đựng trong bình sắt; Thiếu tướng uống một cách tham lam - tay anh ta run rẩy.
What provoking burr has been inconveniently attracted to the charming skirts, and with difficulty shaken off?’Bella lại nói, với sự nhấn mạnh trước đây của cô, 'Tại sao, tất nhiên là không!' cha cô cảm thấy mình buộc phải lặp lại, 'Tất nhiên là không.'
They shook hands and Watson hurried away with great lightness and agility for so large a man.Họ bắt tay nhau và Watson vội vã rời đi với sự nhẹ nhàng và nhanh nhẹn hơn hẳn so với một người đàn ông to lớn như vậy.
Even upon this, his wedding-day, the haunting shadow of the past was with him: not to be shaken off.Ngay cả trong ngày cưới của anh, cái bóng quá khứ vẫn ám ảnh anh: không thể rũ bỏ.
He shook a hard, bony fist, which really did not appear to be much bigger than a mole’s white hand.Anh ta lắc một nắm tay cứng và xương xẩu, trông thực sự không lớn hơn bàn tay trắng trẻo của một con chuột chũi là mấy.
He shook my hand with grave politeness, and pointing to a huge arm-chair of antediluvian make, invited me to be seated.Anh ấy bắt tay tôi với vẻ lịch sự nghiêm túc và chỉ vào một chiếc ghế bành khổng lồ được làm từ thời cổ đại, mời tôi ngồi.
He picked up his scattered notes absently, shaking the ends even with a painstaking hand; then as carefully scattered them as before.Anh ta lơ đãng nhặt những tờ giấy rải rác của mình lên, lắc đầu dù bằng một bàn tay cẩn thận; rồi rải chúng cẩn thận như trước.
Fairies by dozens came up to kiss the boy-king’s hand, and Jack shook hands with every one that could reach him.Hàng chục nàng tiên đến hôn tay cậu bé và Jack bắt tay tất cả những người có thể tiếp cận được cậu.
Đọc mở rộng theo CEFR: shake
Từ vựng bậcA1→“Cucumber brought white kvas in an iron jug; the brigadier drank greedily--his hands shook.”
Dưa chuột mang kvas trắng đựng trong bình sắt; Thiếu tướng uống một cách tham lam - tay anh ta run rẩy.
Nguồn: Turgenev, Ivan Sergeevich: A Desperate Character and Other Stories
“What provoking burr has been inconveniently attracted to the charming skirts, and with difficulty shaken off?’”
Bella lại nói, với sự nhấn mạnh trước đây của cô, 'Tại sao, tất nhiên là không!' cha cô cảm thấy mình buộc phải lặp lại, 'Tất nhiên là không.'
Nguồn: Dickens, Charles: Our Mutual Friend
Cấu trúc & Vận dụng: “shake”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shake” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shake”
Họ từ liên kết: shaky: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shake”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shake” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “shake”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shake (động từ): lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động
Định nghĩa tiếng Anh: Move or cause to move quickly and jerkily up and down or side to side; tremble with emotion or cold.
shake (động từ (v)) ↔ shaky
Họ từ trong dữ liệu: shaky: tính từ (adj)
shake hands
“This rendered it impossible for him to shake hands with his guest in parting.”
shake off
“The histrionic was too much a part of his life to shake off instantly.”
shake the dust
“They proceeded to shake the dust from their own skirts of the whole thing.”
“"He didn't come through this port," said the detective, _____ his head.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shaking
"He didn't come through this port," said the detective, shaking his head.
Nguồn: Wallace, Edgar: The clue of the silver key
“On the following morning he pulled himself together, and insisted on passing gravely down the firing-party and _____ hands with each man.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shaking
On the following morning he pulled himself together, and insisted on passing gravely down the firing-party and shaking hands with each man.
Nguồn: Thomson, Basil: Queer people
Ứng dụng & Mở rộng: “shake”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “shake”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shake”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shake” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “shake” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shake
Hỏi đáp trọng tâmshake nghĩa là gì (meaning & definition)?
shake nghĩa là lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động. shake là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move quickly and jerkily up and down or side to side; tremble with emotion or cold.
Từ shake trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃeɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃeɪk/.
Từ shake là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shake" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: shaken; Ngôi thứ 3 số ít: shakes; Dạng V-ing: shaking; Biến thể ngữ pháp: shook.
Các nét nghĩa của từ shake theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động (Ví dụ: ““I shook it, Sir; oh, yes, it’s quite true; I did shake it very much.””)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shake:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃeɪk/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: shaken; Ngôi thứ 3 số ít: shakes; Dạng V-ing: shaking; Biến thể ngữ pháp: shook.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shake:
shake hands; shake off; shake the dust; hand shake
shake được dùng trong câu như thế nào?
"He didn't come through this port," said the detective, shaking his head. (Edgar Wallace, The clue of the silver key; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)