E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shadow”

522 câu thật có từ shadow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shadow nghĩa là cái bóng. shadow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: shade within clear boundaries. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And now, as she sat beside him in the high-seat at home, all things around her were but as shadows in a fevered dream.

    Từ trong câu: fever, now, sit, beside, high, seat, home, thing

    Sigrid Undset, The Bridal Wreath. Nguồn: Project Gutenberg #67929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shadow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dark shadow1.998 lần
  • deep shadow1.514 lần
  • shadow cast750 lần
  • black shadow1.383 lần
  • shadow of death1.473 lần
  • beneath the shadow546 lần
  • cast a shadow521 lần
  • shadow fell799 lần
  • purple shadow294 lần
  • mere shadow423 lần
  • faintest shadow212 lần
  • deeper shadow246 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadow trong kho câu?
Kho câu có 522 câu có từ shadow hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shadow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadow: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.