Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “settler”
255 câu thật có từ settler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: settler nghĩa là người định cư. settler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who settles in a new colony or moves into new country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ settler
The settlers did not want to move, they had worked hard to clear the land and set up their farms.
Từ trong câu: settler, want, move, work, hard, clear, land, set
«Norfolk Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30213 (bản sửa đổi 10732930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They finally killed small game and after many adventures reached the home of a settler forty long days later.
Từ trong câu: adventure, settler, finally, kill, small, game, many, reach
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng settler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ settler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settler trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ settler hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ settler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settler gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settler: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.