Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “settler”

261 câu thật có từ settler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: settler nghĩa là người định cư. settler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who settles in a new colony or moves into new country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ settler

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng settler

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    european settler264 lần
    dutch settler131 lần
    pioneer settler55 lần
    early settler576 lần
    earliest settler74 lần
    israeli settler37 lần
    actual settler95 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ settler

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settler trong kho câu?
    Kho câu có 261 câu có từ settler hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ settler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settler gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settler?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settler: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.