Câu tiếng Anh có từ “scholar”
376 câu thật có từ scholar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholar nghĩa là học giả. scholar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learned person (especially in the humanities). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholar
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Scholars also studied the Uralic languages, another language family for which less early written material exists.
Từ trong câu: scholar, study, language, another, family, less, early, write
«Historical linguistics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441537 (bản sửa đổi 8675554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scholar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholar trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ scholar hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholar: Hiện tại hoàn thành (47 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.