Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ridiculous”

309 câu thật có từ ridiculous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ridiculous nghĩa là lố bịch. ridiculous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inspiring scornful pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ridiculous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A strong man like you can make me seem any kind of a ridiculous fool he likes, with the turn of his hand.

    Từ trong câu: ridiculous, fool, strong, man, like, make, seem, kind

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This silly excuse became a saying to describe people who give ridiculous or impossible reasons to avoid something.

    Từ trong câu: silly, excuse, become, say, describe, people, give, ridiculous

    «Oinam Bijando», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203260 (bản sửa đổi 10992115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ridiculous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supremely ridiculous100 lần
perfectly ridiculous259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ridiculous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ridiculous trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ ridiculous hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ridiculous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ridiculous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ridiculous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ridiculous: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.