Câu tiếng Anh có từ “response”
960 câu thật có từ response hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: response nghĩa là phản ứng. response là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ response
Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)
Từ hay đi cùng response
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emotional response | 1.080 lần |
| physiological response | 418 lần |
| immune response | 400 lần |
| stress response | 323 lần |
| behavioural response | 146 lần |
| emergency response | 146 lần |
| flight response | 233 lần |
| inflammatory response | 104 lần |
| prompt response | 125 lần |
| immediate response | 156 lần |
| frequency response | 105 lần |
| response to stress | 112 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ response
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ response trong kho câu?
- Kho câu có 960 câu có từ response hoặc các dạng của từ, trích từ 815 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ response xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ response gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 349 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ response?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ response: can và could (87 câu), Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.