Cụm từ đi cùng với: response
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “response” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
emotional response★ Rất mạnh9.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.080 lần
physiological responseMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 418 lần
immune responseMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 400 lần
stress responseMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 323 lần
behavioural responseTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 146 lần
emergency responseTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 146 lần
flight responseTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 233 lần
inflammatory responseTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 104 lần
prompt responseTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 125 lần
immediate responseTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 156 lần
frequency responseTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 105 lần
response to stressTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 112 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với response
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.