Câu tiếng Anh có từ “respond”
485 câu thật có từ respond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respond nghĩa là đáp lại. respond là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show a response or a reaction to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respond
They might use computer models to predict how a city will respond to flooding or test new farming methods in the field.
Từ trong câu: respond, use, computer, model, predict, city, flood, test
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When police responded to a call reporting a robbery, they found the family, husband, wife and their daughter, tied up.
Từ trong câu: robbery, police, respond, call, report, find, family, husband
«Home-invaders pose as NYC police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74480 (bản sửa đổi 4819480). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng respond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respond trong kho câu?
- Kho câu có 485 câu có từ respond hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respond: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (46 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.