Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resilience”

105 câu thật có từ resilience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resilience nghĩa là khả năng phục hồi. resilience là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the physical property of a material that can return to its original shape or position after deformation that does not exceed its elastic limit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resilience

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Under this definition, a given graph will have different values of resilience with respect to different properties.

    Từ trong câu: resilience, definition, give, graph, different, value, respect, property

    «Transportation Geography and Network Science/Resilience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248307 (bản sửa đổi 2948985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resilience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psychological resilience150 lần
academic resilience44 lần
resilience simulator8 lần
emotional resilience73 lần
ecological resilience8 lần
fostering resilience9 lần
promoting resilience13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resilience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resilience trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ resilience hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resilience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resilience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resilience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resilience: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.