Câu tiếng Anh có từ “repellant”
39 câu thật có từ repellant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repellant nghĩa là thuốc chống côn trùng. repellant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to repel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repellant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The repellant impression made upon men by the suffragists' misstatements and personal abusiveness was deepened by their support of militancy and feminism.
Từ trong câu: repellant, impression, make, man, personal, support
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Attractive nuclear forces in this region, as atomic mass increases, are nearly balanced by repellant electromagnetic forces between protons, as atomic number increases.
Từ trong câu: proton, repellant, attractive, nuclear, force, region, atomic, mass
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Binding energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228490 (bản sửa đổi 4633895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repellant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repellant trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ repellant hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repellant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repellant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repellant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repellant: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.