Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relative”

665 câu thật có từ relative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relative nghĩa là tương đối. relative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: estimated by comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relative

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The people moving to the cities often moved in with relatives and people they knew from before moving to the city.

    Từ trong câu: relative, people, move, city, often, know

    «Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relative positions627 lần
involving the relative446 lần
relative values529 lần
nearest relative560 lần
distant relative752 lần
surviving relative180 lần
female relative293 lần
relative humidity139 lần
male relative210 lần
near relative1.026 lần
relative merits154 lần
relative position463 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relative trong kho câu?
Kho câu có 665 câu có từ relative hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relative: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.