Câu tiếng Anh có từ “reissue”
52 câu thật có từ reissue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reissue nghĩa là phát hành lại. reissue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: print anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reissue
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"There was nothing but stock certificates in that envelope--and they can be reissued."
Từ trong câu: reissue, nothing, stock, certificate, envelope
H. Bedford-Jones, The Mardi Gras Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each disc was released in the artist's country of residence: there are no reissues or computer copies in the selection.
Từ trong câu: reissue, disc, release, country, residence, computer, copy, selection
«Exhibition featuring ethnic music from around the world opens in Crimea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2994135 (bản sửa đổi 5025857). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reissue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reissue trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ reissue hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reissue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reissue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reissue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reissue: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.