E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reissue”

52 câu thật có từ reissue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reissue nghĩa là phát hành lại. reissue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: print anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reissue

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The reissue also came with a new album cover that was inspired by the "Come on Over Baby" music video.

    Từ trong câu: reissue, come, new, album, cover, inspire, baby, music

    «Christina Aguilera (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306194 (bản sửa đổi 10718836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reissue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reissue trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ reissue hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reissue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reissue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reissue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reissue: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.