Câu tiếng Anh có từ “regrettably”
32 câu thật có từ regrettably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regrettably nghĩa là đáng tiếc. regrettably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: by bad luck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regrettably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
From the gesture he found himself returning to a self which, regrettably, could not be discarded entirely.
Từ trong câu: regrettably, gesture, find, himself, return, self, discard, entirely
Steven David Justin Sills, An Apostate: Nawin of Thais. Nguồn: Project Gutenberg #25730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Regrettably, we cannot decide if diffuse knapweed is, for general purposes, a better competitor from this data alone.
Từ trong câu: regrettably, can, decide, diffuse, general, purpose, better, competitor
«Horticulture/Centaurea diffusa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103224 (bản sửa đổi 3336158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regrettably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regrettably trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ regrettably hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regrettably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regrettably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regrettably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regrettably: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.