Câu tiếng Anh có từ “redundantly”
24 câu thật có từ redundantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundantly nghĩa là một cách dư thừa, lặp lại không cần thiết. redundantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a superfluous, repetitive, or unnecessary manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundantly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The ice was even as fine as it had been so redundantly represented to Sylvia.
Từ trong câu: redundantly, ice, even, fine, represent
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this short but ungenial scene, I gathered, what I afterward learned redundantly, that Coleridge's marriage had not been a very happy one.
Từ trong câu: redundantly, short, scene, gather, afterward, learn, marriage, happy
Thomas De Quincey, The Collected Writing of Thomas De Quincey, Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #42909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundantly trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ redundantly hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundantly: Câu phủ định (4 câu), should và ought to (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.