Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

receive

động từ (v)

A2
/ɹəˈsiv//ɹəˈsiv/
Biến thể:
received/ɹəˈsivd/
(Quá khứ / Phân từ)
receives/ɹəˈsivz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
receiving/ɹəˈsivɪŋ/
(Dạng V-ing)

Receive có nghĩa là nhận được, lấy cái gì đó.

Định nghĩa Anh - Anh: Get something; come into possession of.

Họ từ:reception(danh từ (n))/receptionist(danh từ (n))/receptor(danh từ (n))/recipient(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “lấy cái gì đó”:receiveA2/haveA1/getA1/findA1/obtainB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.receiveđộng từ (v)

    Get something; come into possession of.

    Lấy cái gì đó.

    • •

      From her you will receive this letter when I am no more, and to your care and protection I bequeath her.

      Từ cô ấy, bạn sẽ nhận được lá thư này khi tôi không còn nữa, và tôi sẽ để lại cho cô ấy sự chăm sóc và bảo vệ của bạn.

    Đồng nghĩa (SYN):have
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.receiveđộng từ (v)

    Receive a specified treatment (abstract).

    Nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng).

    Đồng nghĩa (SYN):get/find/obtain/incur
  3. 3.receiveđộng từ (v)

    Register (perceptual input).

    Đăng ký (đầu vào cảm nhận).

    Đồng nghĩa (SYN):pick up
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): receive

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: receive

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "receive" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: reception: danh từ (n), receptionist: danh từ (n), receptor: danh từ (n), recipient: danh từ (n).

receptiondanh từ (n)/ɹɪˈsɛpʃən/

cách thức mà một cái gì đó được chào đón

•

My reception was far too flattering to describe, even if this were the proper place.

Nguồn: Tod, James: Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 2 of 3 or the Central and Western Rajput States of India

receptionistdanh từ (n)/ɹɪˈsɛpʃənɪst/

một thư ký có nhiệm vụ chính là trả lời điện thoại và tiếp khách

•

I should let the receptionist do the hard work like this.

Nguồn: Warner, Harry: But the Patient Lived

receptordanh từ (n)/ɹiˈsɛptɚ/

một cấu trúc tế bào được cho là tồn tại để làm trung gian giữa một tác nhân hóa học tác động lên mô thần kinh và phản ứng sinh lý

•

I struck instantly, slipped past the impervious shield, laid firm hold on the optic receptor bank.

Nguồn: Laumer, Keith: A trace of memory

recipientdanh từ (n)/ɹəˈsɪpiənt/

một người nhận được một cái gì đó

•

Telegrams, unlike telephones, could be answered whenever the recipient had time and convenience.

Nguồn: Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: receive

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "receive". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • receive a letter
  • receive orders
  • ready to receive

    The fashionable circles of the time were ready to receive them both with open arms.

    Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel

  • receive letters

    This often caused distress for already worried loved ones expecting to receive letters that never came.

    Tác phẩm mở: World War I -- Life Histories/Section 018/Joseph Reed

  • prepared to receive

    Are you prepared to receive that sort of company in your present undress?

    Shaw, Bernard: Arms and the Man

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: receive

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "receive" phân theo từng nét nghĩa (lấy cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "receive" ở nét nghĩa "lấy cái gì đó" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Đồng nghĩa với "receive" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Đồng nghĩa với "receive" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).

“And I have found one German industrialist who has confessed.”

Đồng nghĩa với "receive" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "obtain" còn biểu thị: có được).

“The idea of obtaining a respectable post, with a good salary, at once to increase his income and employ his leisure, attracted him.”

Đồng nghĩa với "receive" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "incur" còn biểu thị: làm cho mình phải tuân theo).

“I praise you indeed, I praise you; but you incur the charge of folly.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "receive" khi diễn đạt nét nghĩa: đăng ký (đầu vào cảm nhận).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: receive

By the six o'clock post that same evening, Mr. North received an anonymous letter, reflecting on his son Edmund.

Đến sáu giờ tối hôm đó, ông North nhận được một lá thư nặc danh kể về con trai ông là Edmund.

Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Our engineers have been greatly encouraged both with the quick success of the station and with the complimentary letters received.

"Các kỹ sư của chúng tôi đã được khích lệ rất nhiều nhờ sự thành công nhanh chóng của trạm cũng như những lá thư khen ngợi nhận được.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes, Nguyên văn tác phẩm
From her you will receive this letter when I am no more, and to your care and protection I bequeath her.

Từ cô ấy, bạn sẽ nhận được lá thư này khi tôi không còn nữa, và tôi sẽ để lại cho cô ấy sự chăm sóc và bảo vệ của bạn.

Opie, Amelia: Adeline Mowbray; or, The Mother and Daughter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.
Haarhoff, T. J. (Theodore Johannes): Schools of Gaul in the last century of the Western Empire
Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.
Russkaia pravoslavnaia tserkov: Book of Needs of the Holy Orthodox Church, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At first she ran recklessly and gaily forward without heeding the tablet, which, nevertheless, received certain impressions from every circumstance of her life.
Various: Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841)
Let us haste, let us run, let us take His yoke, let us receive, to conduct us to immortality, the good charioteer of men.
Clement, of Alexandria, Saint, 150?-215?: The writings of Clement of Alexandria, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am quite as much startled at having to receive your notion, as you may be to receive mine.
Various: Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 76, No. 467, September 1854, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: receive

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “receive” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“By the six o'clock post that same evening, Mr. North received an anonymous letter, reflecting on his son Edmund.”

Đến sáu giờ tối hôm đó, ông North nhận được một lá thư nặc danh kể về con trai ông là Edmund.

Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel

“"Our engineers have been greatly encouraged both with the quick success of the station and with the complimentary letters received.”

"Các kỹ sư của chúng tôi đã được khích lệ rất nhiều nhờ sự thành công nhanh chóng của trạm cũng như những lá thư khen ngợi nhận được.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “receive”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “receive” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “receive”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “receive” với tần suất cao:

4.674 lần trong kho sách
1.910 lần trong kho sách
2.329 lần trong kho sách
965 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “receive”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “receive”:

Đồng nghĩa:havegetfindobtain

“It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “receive”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹəˈsiv/.

receive (động từ): lấy cái gì đó

Định nghĩa tiếng Anh: Get something; come into possession of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

receive (động từ (v)) ↔ reception, receptionist, receptor, recipient

Họ từ trong dữ liệu: reception: danh từ (n), receptionist: danh từ (n), receptor: danh từ (n), recipient: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.674 lần trong kho sách

receive a letter

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "receive" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.910 lần trong kho sách

receive orders

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "receive" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.329 lần trong kho sách

ready to receive

“The fashionable circles of the time were ready to receive them both with open arms.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: receives

It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.

Nguồn: Haarhoff, T. J. (Theodore Johannes): Schools of Gaul in the last century of the Western Empire

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is _____ the laying on of hands.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: receiving

Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.

Nguồn: Russkaia pravoslavnaia tserkov: Book of Needs of the Holy Orthodox Church

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “receive”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: receive

Hỏi đáp trọng tâm

receive nghĩa là gì (meaning & definition)?

receive nghĩa là nhận được. receive là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get something; come into possession of.

Từ receive trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹəˈsiv/.

Từ receive là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "receive" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: received; Ngôi thứ 3 số ít: receives; Dạng V-ing: receiving.

Các nét nghĩa của từ receive theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: lấy cái gì đó (Ví dụ: “From her you will receive this letter when I am no more, and to your care and protection I bequeath her.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng) - Nét nghĩa 3 [A2]: đăng ký (đầu vào cảm nhận)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ receive:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹəˈsiv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: received; Ngôi thứ 3 số ít: receives; Dạng V-ing: receiving.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ receive:

receive a letter; receive orders; ready to receive; receive letters; prepared to receive

receive được dùng trong câu như thế nào?

It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives. (T. J. Haarhoff, Schools of Gaul in the last century of the Western Empire; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/receive, mã đối chiếu EV-DD0F4D07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

received, receives, receiving