receiving
động từ (v)
Receiving có nghĩa là lấy cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "receive").
Định nghĩa Anh - Anh: Get something; come into possession of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.receivingđộng từ (v)
Get something; come into possession of.
Lấy cái gì đó.
- •
Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •receive a letter4.674 lần trong kho sách
- •receive orders1.910 lần trong kho sách
- •ready to receive2.329 lần trong kho sách
- •receive letters965 lần trong kho sách
- •prepared to receive818 lần trong kho sách
- •
- 2.receivingđộng từ (v)
Receive a specified treatment (abstract).
Nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng).
- 3.receivingđộng từ (v)
Register (perceptual input).
Đăng ký (đầu vào cảm nhận).
Từ nguyên học (Etymology): receiving
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
receive ↔ receiving
Mục từ "receiving" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "receive" (lấy cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: receiving
Họ từ của "receiving" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: receive: động từ (v), reception: danh từ (n), receptionist: danh từ (n), receptor: danh từ (n), recipient: danh từ (n).
lấy cái gì đó
It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.
Nguồn: Haarhoff, T. J. (Theodore Johannes): Schools of Gaul in the last century of the Western Empire
cách thức mà một cái gì đó được chào đón
My reception was far too flattering to describe, even if this were the proper place.
Nguồn: Tod, James: Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 2 of 3 or the Central and Western Rajput States of India
một thư ký có nhiệm vụ chính là trả lời điện thoại và tiếp khách
I should let the receptionist do the hard work like this.
Nguồn: Warner, Harry: But the Patient Lived
một cấu trúc tế bào được cho là tồn tại để làm trung gian giữa một tác nhân hóa học tác động lên mô thần kinh và phản ứng sinh lý
I struck instantly, slipped past the impervious shield, laid firm hold on the optic receptor bank.
Nguồn: Laumer, Keith: A trace of memory
một người nhận được một cái gì đó
Telegrams, unlike telephones, could be answered whenever the recipient had time and convenience.
Nguồn: Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier
Cụm từ & Collocations: receiving
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "receiving". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- receive a letter
- receive orders
- ready to receive
- receive letters
- prepared to receive
Đồng nghĩa & Sắc thái: receiving
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "receiving" phân theo từng nét nghĩa (lấy cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "receiving" ở nét nghĩa "lấy cái gì đó" (ngoài ra "receive" còn biểu thị: nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)).
“It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.”
Đồng nghĩa với "receiving" ở nét nghĩa "lấy cái gì đó" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).
“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”
Đồng nghĩa với "receiving" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "receiving" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "receiving" ở nét nghĩa "nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)" (ngoài ra "obtain" còn biểu thị: có được).
“The idea of obtaining a respectable post, with a good salary, at once to increase his income and employ his leisure, attracted him.”
Câu dẫn chứng văn học: receiving
It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.At first she ran recklessly and gaily forward without heeding the tablet, which, nevertheless, received certain impressions from every circumstance of her life.Let us haste, let us run, let us take His yoke, let us receive, to conduct us to immortality, the good charioteer of men.I am quite as much startled at having to receive your notion, as you may be to receive mine.Crushed between two larger buildings was the old riverman’s home; and the two found both himself and Bill Junior waiting to receive them.The secret of good and intelligent skirmishing lies in the clearness of the instructions the men receive.The stockholders in the original corporation received “trust certificates” in place of their shares.Đọc mở rộng theo CEFR: receiving
Từ vựng bậcA2→“It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives.”
Nguồn: Haarhoff, T. J. (Theodore Johannes): Schools of Gaul in the last century of the Western Empire
“Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.”
Nguồn: Russkaia pravoslavnaia tserkov: Book of Needs of the Holy Orthodox Church
Cấu trúc & Vận dụng: “receiving”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “receiving” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “receiving”
Dữ liệu từ nguyên: receive ↔ receiving
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “receiving”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “receiving” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “receiving”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
receiving (động từ): lấy cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Get something; come into possession of.
receive ↔ receiving
Họ từ trong dữ liệu: receive: động từ (v), reception: danh từ (n), receptionist: danh từ (n), receptor: danh từ (n), recipient: danh từ (n)
receive a letter
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "receiving" trong câu.
receive orders
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "receiving" trong câu.
ready to receive
Nét nghĩa mở rộng: receive a specified treatment (abstract) (nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng))
“Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is _____ the laying on of hands.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: receiving
Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.
Nguồn: Russkaia pravoslavnaia tserkov: Book of Needs of the Holy Orthodox Church
Ứng dụng & Mở rộng: “receiving”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “receiving”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “receiving”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “receiving” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “receiving” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: receiving
Hỏi đáp trọng tâmreceiving nghĩa là gì (meaning & definition)?
receiving (động từ, phát âm Mỹ /ɹəˈsivɪŋ/) có nghĩa là lấy cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "receive"). get something; come into possession of
Từ receiving trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹəˈsivɪŋ/; US /ɹəˈsivɪŋ/.
Từ receiving là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "receiving" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ receiving theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: lấy cái gì đó (Ví dụ: “Then the Archpriest blesseth him upon the head thrice, holding his hand upon the head of him that is receiving the laying on of hands.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng) - Nét nghĩa 3 [A2]: đăng ký (đầu vào cảm nhận)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ receiving:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹəˈsivɪŋ/; US /ɹəˈsivɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ receiving:
receive a letter; receive orders; ready to receive; receive letters; prepared to receive
receiving được dùng trong câu như thế nào?
It is the school of the grammarian that trains the soldier whom the Campus Martius receives. (T. J. Haarhoff, Schools of Gaul in the last century of the Western Empire; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))