read
Read có nghĩa là đọc, đọc hiểu văn bản, đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.
Định nghĩa Anh - Anh: Look at and comprehend the meaning of written or printed matter by interpreting the characters or symbols.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.readđộng từ (v)
Look at and comprehend the meaning of written or printed matter by interpreting the characters or symbols.
Đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •read aloud5.075 lần trong kho sách
- •read the letter3.972 lần trong kho sách
- •read the bible1.418 lần trong kho sách
- •began to read2.545 lần trong kho sách
- •re read1.540 lần trong kho sách
- •able to read1.686 lần trong kho sách
- •read books945 lần trong kho sách
- •read a book1.119 lần trong kho sách
- 2.readđộng từ (v)
Look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data.
Đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ)).
- •
Children learn to read stories aloud in primary school.
Trẻ em học đọc to các câu chuyện ở bậc tiểu học.
- •
- 3.readđộng từ (v)
Indicate or register a particular measurement or figure on a dial, scale, or instrument.
Chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ)).
- •
The outdoor thermometer read four degrees below zero yesterday morning.
Nhiệt kế ngoài trời chỉ âm bốn độ vào sáng hôm qua.
- •
- 4.readdanh từ (n)[usually singular]
An act or period of reading, or a book or article considered in terms of how enjoyable it is to read.
Lượt đọc, khoảng thời gian đọc; hoặc một cuốn sách/bài viết xét về độ cuốn hút khi đọc (danh từ /riːd/).
- •
Her new historical novel is a fascinating read for weekend travelers.
Cuốn tiểu thuyết lịch sử mới của bà ấy là một tác phẩm rất đáng đọc cho người đi du lịch cuối tuần.
- •
Từ nguyên học (Etymology): read
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: read
Họ từ của "read" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: reader: danh từ (n).
một người thích đọc sách
Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?
Nguồn: Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school
Cụm từ & Collocations: read
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "read". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- read aloud
DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.
DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.
Wikipedia contributors: Lawrence Rocks (chemist)
- read the letter
The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.
Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.
Lang, Andrew: Historical Mysteries
- read the bible
- began to read
- re read
- able to read
In the climactic encounter at the end of the book, it appears that Voldemort is able to read Harry's thoughts.
Trong cuộc gặp gỡ đỉnh cao ở cuối cuốn sách, có vẻ như Voldemort có thể đọc được suy nghĩ của Harry.
Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Harry-Voldemort Shared Thoughts
- read books
There are sofas and desks so students can study by themselves or read books.
Wikipedia contributors: Kanda University of International Studies
- read a book
Đồng nghĩa & Sắc thái: read
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "read" phân theo từng nét nghĩa (đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "read" khi diễn đạt nét nghĩa: đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu.
Đồng nghĩa với "read" ở nét nghĩa "đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu" (ngoài ra "study" còn biểu thị: áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)).
““I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.”
Đồng nghĩa với "read" ở nét nghĩa "đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu" (ngoài ra "scan" còn biểu thị: hành động quét).
“He moved this way and that, as his eyes scanned the ground in the most likely places.”
Đồng nghĩa với "read" ở nét nghĩa "chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ))" (ngoài ra "indicate" còn biểu thị: là một tín hiệu hoặc một triệu chứng của).
“Beyond indicating faith in regulation and private ownership, and condemning public ownership, in general terms, he does not point a way out.”
Đồng nghĩa với "read" ở nét nghĩa "chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ))" (ngoài ra "register" còn biểu thị: một văn bản chính thức về tên hoặc sự kiện hoặc giao dịch).
“For Winchester, there was a separate register known as the “Winchester Book.””
Đồng nghĩa với "read" ở nét nghĩa "chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ))" (ngoài ra "show" còn biểu thị: hành động trưng bày hoặc giải trí công khai).
“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Lưu ý phát âm đặc biệt của read giữa V1 và V2/V3
Ba dạng V1 - V2 - V3 của read đều viết giống hệt nhau là 'read', nhưng phát âm khác nhau hoàn toàn: dạng nguyên thể và hiện tại (V1) đọc là /riːd/ (nguyên âm dài), còn dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) đọc là /red/ (giống màu đỏ red).
Câu dẫn chứng văn học: read
Mona, meanwhile, went on reading, lost, as granny said, to everything but her book.Trong khi đó, Mona tiếp tục đọc và quên mất mọi thứ ngoại trừ cuốn sách, như bà nói.
DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.
There is a subtitle to the book "How to read a painting".Có phụ đề cho cuốn sách "Cách đọc một bức tranh".
Mr. Pontellier scanned the names of his wife’s callers, reading some of them aloud, with comments as he read.Ông Pontellier quét qua tên của những người gọi cho vợ ông, đọc to một số người trong số họ và kèm theo những bình luận khi đọc.
In the climactic encounter at the end of the book, it appears that Voldemort is able to read Harry's thoughts.Trong cuộc gặp gỡ đỉnh cao ở cuối cuốn sách, có vẻ như Voldemort có thể đọc được suy nghĩ của Harry.
The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.
It was really amazing for us to see how she could have read so many books and memorised all these stories.Chúng tôi thực sự ngạc nhiên khi thấy làm thế nào mà cô ấy có thể đọc được nhiều sách đến vậy và ghi nhớ tất cả những câu chuyện này.
He accordingly read Sancho’s letter from beginning to end; but as it hath been already recited, we shall not repeat it in this place.Theo đó, anh đọc lá thư của Sancho từ đầu đến cuối; nhưng vì nó đã được đọc lại rồi nên chúng tôi sẽ không lặp lại nó ở nơi này.
Đọc mở rộng theo CEFR: read
Từ vựng bậcA1→“Mona, meanwhile, went on reading, lost, as granny said, to everything but her book.”
Trong khi đó, Mona tiếp tục đọc và quên mất mọi thứ ngoại trừ cuốn sách, như bà nói.
Nguồn: Quiller-Couch, Mabel: The Making of Mona
“DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.”
DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.
Nguồn: Wikipedia contributors: Lawrence Rocks (chemist)
Cấu trúc & Vận dụng: “read”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “read” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “read”
Họ từ liên kết: reader: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “read”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “read” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “read”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
read (động từ, danh từ): đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu
Định nghĩa tiếng Anh: Look at and comprehend the meaning of written or printed matter by interpreting the characters or symbols.
read (động từ (v), danh từ (n)) ↔ reader
Họ từ trong dữ liệu: reader: danh từ (n)
read aloud
“DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.” (DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.)
read the letter
“The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.” (Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.)
read the bible
Nét nghĩa mở rộng: look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data (đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ)))
“Almost while she was _____ the letter Nora came to a decision on her plans.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reading
Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans.
Nguồn: Ponsonby, Emily, Lady: Nora; vol. 3 [of 3]
““Let me _____ it for you: it will tranquillize us both.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: read
“Let me read it for you: it will tranquillize us both.”
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The wife's secret
Ứng dụng & Mở rộng: “read”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “read”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “read”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “read” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “read” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: read
Hỏi đáp trọng tâmread nghĩa là gì (meaning & definition)?
read nghĩa là đọc, đọc hiểu văn bản. read là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at and comprehend the meaning of written or printed matter by interpreting the characters or symbols.
Từ read trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Động từ nguyên thể, hiện tại; danh từ: từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /riːd/); Động từ quá khứ, quá khứ phân từ: từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /red/). Động từ nguyên thể, hiện tại; danh từ: UK /riːd/; US /riːd/. Động từ quá khứ, quá khứ phân từ: UK /red/; US /red/.
Từ read là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "read" giữ vai trò từ loại là động từ, danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Nguyên thể (V1): read; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): reads; Quá khứ đơn & Phân từ (V2/V3): read; Hiện tại phân từ (V-ing): reading.
Các nét nghĩa của từ read theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu - Nét nghĩa 2 [A1]: đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ)) (Ví dụ: “Children learn to read stories aloud in primary school.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) (/riːd/ (hiện tại), /red/ (quá khứ & phân từ)) (Ví dụ: “The outdoor thermometer read four degrees below zero yesterday morning.”) - Nét nghĩa 4 [A1]: lượt đọc, khoảng thời gian đọc; hoặc một cuốn sách/bài viết xét về độ cuốn hút khi đọc (danh từ /riːd/) (Ví dụ: “Her new historical novel is a fascinating read for weekend travelers.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ read:
Động từ nguyên thể, hiện tại; danh từ: UK /riːd/; US /riːd/. Động từ quá khứ, quá khứ phân từ: UK /red/; US /red/. Dạng từ: Nguyên thể (V1): read; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): reads; Quá khứ đơn & Phân từ (V2/V3): read; Hiện tại phân từ (V-ing): reading.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ read:
read aloud; read the letter; read the bible; began to read; re read
read được dùng trong câu như thế nào?
Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans. (Emily, Lady Ponsonby, Nora; vol. 3 [of 3]; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)