reads
động từ (v)
Reads có nghĩa là đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) (dạng biến thể ngữ pháp của "read").
Định nghĩa Anh - Anh: Look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.readsđộng từ (v)
Look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data.
Đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •read aloud5.075 lần trong kho sách
- •read the letter3.972 lần trong kho sách
- •read the bible1.418 lần trong kho sách
- •began to read2.545 lần trong kho sách
- •re read1.540 lần trong kho sách
- •able to read1.686 lần trong kho sách
- 2.readsđộng từ (v)
Indicate or register a particular measurement or figure on a dial, scale, or instrument.
Chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/).
- 3.readsdanh từ (n)[usually singular]
An act or period of reading, or a book or article considered in terms of how enjoyable it is to read.
Lượt đọc, khoảng thời gian đọc; hoặc một cuốn sách/bài viết xét về độ cuốn hút khi đọc (danh từ /riːd/).
Từ nguyên học (Etymology): reads
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
read ↔ reads
Mục từ "reads" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "read" (đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)).
Họ từ & Biến thể từ loại: reads
Họ từ của "reads" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: read: động từ (v), reader: danh từ (n).
đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu
Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans.
Nguồn: Ponsonby, Emily, Lady: Nora; vol. 3 [of 3]
một người thích đọc sách
Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?
Nguồn: Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school
Cụm từ & Collocations: reads
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "reads". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- read aloud
- read the letter
- read the bible
- began to read
- re read
- able to read
Đồng nghĩa & Sắc thái: reads
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reads" phân theo từng nét nghĩa (đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "reads" ở nét nghĩa "đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)" (ngoài ra "read" còn biểu thị: đọc, xem và hiểu nội dung chữ viết, sách báo hoặc tài liệu).
“Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "reads" khi diễn đạt nét nghĩa: đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/).
Đồng nghĩa với "reads" ở nét nghĩa "đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)" (ngoài ra "study" còn biểu thị: áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)).
““I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.”
Đồng nghĩa với "reads" ở nét nghĩa "đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)" (ngoài ra "scan" còn biểu thị: hành động quét).
“He moved this way and that, as his eyes scanned the ground in the most likely places.”
Đồng nghĩa với "reads" ở nét nghĩa "chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/)" (ngoài ra "indicate" còn biểu thị: là một tín hiệu hoặc một triệu chứng của).
“Beyond indicating faith in regulation and private ownership, and condemning public ownership, in general terms, he does not point a way out.”
Câu dẫn chứng văn học: reads
Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans.“Let me read it for you: it will tranquillize us both.”The moment breakfast was over, Mrs. Chantry gathered the household together for their morning reading.What was it you read me in that old version the other day?I passed a newsstand, and remembered that from the day I had first met Noel, I had read every single one of his stories.President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.He paints these in so lively colours, that while we read we seem to see the lightning, to hear the thunders, to feel the earthquake.The Saint, seated in a cavern, reads a book placed on his knee, and presses a crucifix to his bosom.Đọc mở rộng theo CEFR: reads
Từ vựng bậcA1→“Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans.”
Nguồn: Ponsonby, Emily, Lady: Nora; vol. 3 [of 3]
““Let me read it for you: it will tranquillize us both.””
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The wife's secret
Cấu trúc & Vận dụng: “reads”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reads” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reads”
Dữ liệu từ nguyên: read ↔ reads
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reads”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reads” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “reads”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reads (động từ): đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/)
Định nghĩa tiếng Anh: Look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data.
read ↔ reads
Họ từ trong dữ liệu: read: động từ (v), reader: danh từ (n)
read aloud
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reads" trong câu.
read the letter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "reads" trong câu.
read the bible
Nét nghĩa mở rộng: indicate or register a particular measurement or figure on a dial, scale, or instrument (chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/))
“The Saint, seated in a cavern, _____ a book placed on his knee, and presses a crucifix to his bosom.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reads
The Saint, seated in a cavern, reads a book placed on his knee, and presses a crucifix to his bosom.
Nguồn: Champlin, John Denison, 1834-1915 [Editor]: Cyclopedia of painters and paintings, volume 2 (of 4)
Ứng dụng & Mở rộng: “reads”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “reads”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reads”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reads” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “reads” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reads
Hỏi đáp trọng tâmreads nghĩa là gì (meaning & definition)?
reads (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹidz/) có nghĩa là đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) (dạng biến thể ngữ pháp của "read"). look at and comprehend the meaning of written or printed words, symbols, or data
Từ reads trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹidz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹidz/; US /ˈɹidz/.
Từ reads là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reads" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ reads theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đọc, xem và hiểu chữ viết hoặc dữ liệu (nguyên mẫu /riːd/, quá khứ & phân từ viết giữ nguyên read nhưng đọc /red/) - Nét nghĩa 2 [A1]: chỉ báo số đo (đồng hồ, nhiệt kế) hoặc có nội dung ghi là (/riːd/) - Nét nghĩa 3 [A1]: lượt đọc, khoảng thời gian đọc; hoặc một cuốn sách/bài viết xét về độ cuốn hút khi đọc (danh từ /riːd/)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reads:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹidz/; US /ˈɹidz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reads:
read aloud; read the letter; read the bible; began to read; re read
reads được dùng trong câu như thế nào?
Almost while she was reading the letter Nora came to a decision on her plans. (Emily, Lady Ponsonby, Nora; vol. 3 [of 3]; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)