Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

rate

danh từ (n)

A2
/ˈɹeɪt//ˈɹeɪt/
Biến thể:
rated/ˈɹeɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
rates/ˈɹeɪts/
(Số nhiều danh từ)
rating
(Dạng V-ing)
ratings/ˈɹeɪtɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Rate có nghĩa là tỷ lệ, cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian.

Định nghĩa Anh - Anh: A magnitude or frequency relative to a time unit.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.ratedanh từ (n)

    A magnitude or frequency relative to a time unit.

    Cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.rateđộng từ (v)

    Assign a rank or rating to.

    Số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở.

    Đồng nghĩa (SYN):rank/range/order/grade/place
  3. 3.ratedanh từ (n)

    Amount of a charge or payment relative to some basis.

    Tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi.

    Đồng nghĩa (SYN):charge per unit
  4. 4.rateđộng từ (v)

    Be worthy of or have a certain rating.

    Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.

  5. 5.ratedanh từ (n)

    The relative speed of progress or change.

    Xứng đáng hoặc có một đánh giá nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):pace
  6. 6.rateđộng từ (v)

    Estimate the value of.

    Ước tính giá trị.

    Đồng nghĩa (SYN):value
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): rate

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: rate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "rate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • first rate
  • rapid rate

    When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.

    Crossfield, A. Scott (Albert Scott): Always another dawn

  • flow rate

    At low speeds, the fluctuations in the flow rate create a monopole-like sound field.

    Tác phẩm mở: Aeroacoustics/Acoustic Sources

  • unemployment rate

    When people lost their job due to high unemployment rate, they stopped earning money.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Spring/Section25/A.C. Jones

  • mortality rate

    However, there is an extremely high mortality rate if the child inherits the dwarfism gene from both parents.

    Tuy nhiên, có tỷ lệ tử vong cực cao nếu trẻ thừa hưởng gen lùn từ cả bố và mẹ.

    Tác phẩm mở: Lentis/Gattaca Revisited

  • interest rate

    Over a certain period of time, the company is obligated to repay the debt, at a specified interest rate.

    Trong một khoảng thời gian nhất định, công ty có nghĩa vụ hoàn trả khoản nợ với lãi suất xác định.

    Tác phẩm mở: Getting Started as an Entrepreneur/Money/Debt and Equity

  • growth rate

    When population size is near the carrying capacity, growth rate will become less.

    Wikipedia contributors: Ecology

  • rate of speed

    All minds do not think alike or at the same rate of speed.

    Tác phẩm mở: Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 2 -- Parent Information Systems

  • higher rate
  • fust rate
  • rate of interest

    For this reason bond holders receive a lower rate of interest but are more secure.

    Tác phẩm mở: US Corporate Law/Securities

  • rate of wages
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: rate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rate" phân theo từng nét nghĩa (cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "rate" ở nét nghĩa "số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở" (ngoài ra "rank" còn biểu thị: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho).

“The rank and precedence of sea officers, in the classes above-mentioned, are to take place according to the seniority of their respective commissions.”

Đồng nghĩa với "rate" ở nét nghĩa "số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở" (ngoài ra "range" còn biểu thị: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả).

“"Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.”

Đồng nghĩa với "rate" ở nét nghĩa "số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở" (ngoài ra "order" còn biểu thị: một mức độ liên tục về quy mô hoặc số lượng).

““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”

Đồng nghĩa với "rate" ở nét nghĩa "số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: độ dốc của độ dốc hoặc đường hoặc bề mặt khác).

“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”

Đồng nghĩa với "rate" ở nét nghĩa "số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "rate" khi diễn đạt nét nghĩa: tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: rate

Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.

Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.

Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place
Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.

Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Effects of short-term physical training on rheumatoid arthritis sufferers
He wanted to secure only first-rate talent,--but above all, youthfulness, directness, and originality.

Ông chỉ muốn có được tài năng hạng nhất - nhưng trên hết là sự trẻ trung, bộc trực và độc đáo.

Harte, Bret: A First Family of Tasajara, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, there is an extremely high mortality rate if the child inherits the dwarfism gene from both parents.

Tuy nhiên, có tỷ lệ tử vong cực cao nếu trẻ thừa hưởng gen lùn từ cả bố và mẹ.

Tác phẩm mở: Lentis/Gattaca Revisited, Nguyên văn tác phẩm
"Nature morte... first-rate sort," he muttered, falling into rhyme.

"Nature morte... loại hạng nhất," anh lẩm bẩm, rơi vào vần điệu.

Chekhov, Anton Pavlovich: Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Over a certain period of time, the company is obligated to repay the debt, at a specified interest rate.

Trong một khoảng thời gian nhất định, công ty có nghĩa vụ hoàn trả khoản nợ với lãi suất xác định.

Tác phẩm mở: Getting Started as an Entrepreneur/Money/Debt and Equity, Nguyên văn tác phẩm
It will continue change almost same speed as the rate change of the computer industry if it remain useful.

Nó sẽ tiếp tục thay đổi với tốc độ gần như tương đương với tốc độ thay đổi của ngành công nghiệp máy tính nếu nó vẫn còn hữu ích.

Tác phẩm mở: A Bit History of Internet/Chapter 9 : Conclusions, Nguyên văn tác phẩm
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.

Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.

Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: rate

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “rate” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.”

Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.

Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place

“Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.”

Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Effects of short-term physical training on rheumatoid arthritis sufferers

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “rate”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “rate”

Mục từ cốt lõi: rate: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rate”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rate” với tần suất cao:

7.079 lần trong kho sách
846 lần trong kho sách
642 lần trong kho sách
470 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rate”:

Đồng nghĩa:rankrangeordergrade

““She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “rate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹeɪt/.

rate (danh từ): cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian

Định nghĩa tiếng Anh: A magnitude or frequency relative to a time unit.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

rate (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.079 lần trong kho sách

first rate

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "rate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm846 lần trong kho sách

rapid rate

“When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái642 lần trong kho sách

flow rate

“At low speeds, the fluctuations in the flow rate create a monopole-like sound field.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““She’s made a conquest of you, at any _____, dad,” Gerald remarked.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rate

“She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked.

Nguồn: Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): The mystery road

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rate

When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.

Nguồn: Crossfield, A. Scott (Albert Scott): Always another dawn

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “rate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: rate

Hỏi đáp trọng tâm

rate nghĩa là gì (meaning & definition)?

rate nghĩa là tỷ lệ. rate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a magnitude or frequency relative to a time unit.

Từ rate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹeɪt/.

Từ rate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "rate" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: rated; Số nhiều danh từ: rates; Dạng V-ing: rating; Số nhiều danh từ: ratings.

Các nét nghĩa của từ rate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian - Nét nghĩa 2 [A2]: số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sở - Nét nghĩa 3 [A2]: tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi - Nét nghĩa 4 [A2]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho - Nét nghĩa 5 [A2]: xứng đáng hoặc có một đánh giá nhất định - Nét nghĩa 6 [A2]: ước tính giá trị

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rate:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹeɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: rated; Số nhiều danh từ: rates; Dạng V-ing: rating; Số nhiều danh từ: ratings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rate:

first rate; rapid rate; flow rate; unemployment rate; mortality rate

rate được dùng trong câu như thế nào?

“She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked. (E. Phillips Oppenheim, The mystery road; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/rate, mã đối chiếu EV-A4CD2CC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

rated, rates, rating, ratings