ratings
danh từ (n)
Ratings có nghĩa là cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian (dạng biến thể ngữ pháp của "rate").
Định nghĩa Anh - Anh: A magnitude or frequency relative to a time unit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ratingsdanh từ (n)
A magnitude or frequency relative to a time unit.
Cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian.
Đồng nghĩa (SYN):rateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •first rate7.079 lần trong kho sách
- •rapid rate846 lần trong kho sách
- •flow rate642 lần trong kho sách
- •unemployment rate470 lần trong kho sách
- •mortality rate472 lần trong kho sách
- •interest rate1.151 lần trong kho sách
- 2.ratingsđộng từ (v)
Assign a rank or rating to.
Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.
- 3.ratingsdanh từ (n)
Amount of a charge or payment relative to some basis.
Tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi.
- 4.ratingsđộng từ (v)
Be worthy of or have a certain rating.
Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.
Đồng nghĩa (SYN):rate - 5.ratingsdanh từ (n)
The relative speed of progress or change.
Xứng đáng hoặc có một đánh giá nhất định.
- 6.ratingsđộng từ (v)
Estimate the value of.
Ước tính giá trị.
Từ nguyên học (Etymology): ratings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
rate ↔ ratings
Mục từ "ratings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "rate" (cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian).
Họ từ & Biến thể từ loại: ratings
Họ từ của "ratings" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: rate: danh từ (n).
cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian
She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked.
Nguồn: Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): The mystery road
Cụm từ & Collocations: ratings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ratings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- first rate
- rapid rate
When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.
Crossfield, A. Scott (Albert Scott): Always another dawn
- flow rate
- unemployment rate
- mortality rate
- interest rate
Đồng nghĩa & Sắc thái: ratings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ratings" phân theo từng nét nghĩa (cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ratings" ở nét nghĩa "cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian" (ngoài ra "rate" còn biểu thị: tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi).
““She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ratings" khi diễn đạt nét nghĩa: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.
“The rank and precedence of sea officers, in the classes above-mentioned, are to take place according to the seniority of their respective commissions.”
Đồng nghĩa với "ratings" ở nét nghĩa "chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho" (ngoài ra "range" còn biểu thị: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả).
“"Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.”
Đồng nghĩa với "ratings" ở nét nghĩa "chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho" (ngoài ra "order" còn biểu thị: một mức độ liên tục về quy mô hoặc số lượng).
““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”
Đồng nghĩa với "ratings" ở nét nghĩa "chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: độ dốc của độ dốc hoặc đường hoặc bề mặt khác).
“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”
Câu dẫn chứng văn học: ratings
Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.
Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.
“She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked.When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.“At any rate, Imogen, I had charge of you, and you didn’t look like your baby does,” Mrs. Lennox urged.At any rate, confessions of having read it are few, and have usually proceeded from the small minority who have found merit in the book.At any rate when one was broken in health; then one had to have something to lean upon."For a novice, a first-rate performance," he said approvingly.Đọc mở rộng theo CEFR: ratings
Từ vựng bậcA2→“Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.”
Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.
Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place
“Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.”
Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Effects of short-term physical training on rheumatoid arthritis sufferers
Cấu trúc & Vận dụng: “ratings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ratings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ratings”
Dữ liệu từ nguyên: rate ↔ ratings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ratings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ratings” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ratings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ratings (danh từ): cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian
Định nghĩa tiếng Anh: A magnitude or frequency relative to a time unit.
rate ↔ ratings
Họ từ trong dữ liệu: rate: danh từ (n)
first rate
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ratings" trong câu.
rapid rate
“When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.”
flow rate
Nét nghĩa mở rộng: assign a rank or rating to (chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho)
Ứng dụng & Mở rộng: “ratings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ratings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ratings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ratings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “ratings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ratings
Hỏi đáp trọng tâmratings nghĩa là gì (meaning & definition)?
ratings (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹeɪtɪŋz/) có nghĩa là cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian (dạng biến thể ngữ pháp của "rate"). a magnitude or frequency relative to a time unit
Từ ratings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪtɪŋz/; US /ˈɹeɪtɪŋz/.
Từ ratings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ratings" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ratings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời gian - Nét nghĩa 2 [A2]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho - Nét nghĩa 3 [A2]: tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi - Nét nghĩa 4 [A2]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho - Nét nghĩa 5 [A2]: xứng đáng hoặc có một đánh giá nhất định - Nét nghĩa 6 [A2]: ước tính giá trị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ratings:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹeɪtɪŋz/; US /ˈɹeɪtɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ratings:
first rate; rapid rate; flow rate; unemployment rate; mortality rate
ratings được dùng trong câu như thế nào?
“She’s made a conquest of you, at any rate, dad,” Gerald remarked. (E. Phillips Oppenheim, The mystery road; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)