Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quandary”

4 câu thật có từ quandary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quandary nghĩa là tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử. quandary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quandary

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If we cannot cross over to France to-night, Chauvelin is in the same quandary.”

    Từ trong câu: quandary, can, cross, night

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This put me in a quandary.

    Từ trong câu: quandary, put

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My quandary increased, as time passed on.

    Từ trong câu: increase, quandary, time, pass

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Well—the general air, the style, the self-possession, the—the—illusion—you know”, laughed Laurie, breaking down and helping himself out of his quandary with the new word.

    Từ trong câu: illusion, quandary, well, general, air, style, self, possession

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quandary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quandary trong kho câu?
Kho câu có 4 câu có từ quandary hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quandary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quandary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quandary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quandary: can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.