Câu tiếng Anh có từ “quality”
1.430 câu thật có từ quality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quality nghĩa là chất lượng. quality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an essential and distinguishing attribute of something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quality
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People move because they are looking for better-paid jobs and a higher quality of life.
Từ trong câu: paid, people, move, because, look, better, job, high
«Human migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47583 (bản sửa đổi 10938672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quality trong kho câu?
- Kho câu có 1.430 câu có từ quality hoặc các dạng của từ, trích từ 1.182 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 499 câu, rồi Bậc B1 với 280 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quality: Câu phủ định (159 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (136 câu), can và could (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.