Câu tiếng Anh có từ “provisions”
104 câu thật có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provisions nghĩa là quy định. provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provisions
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Government tribunals should fix the local prices of provisions and merchandise.
Từ trong câu: merchandise, provisions, government, fix, local, price, provision
John Stuart Thomson, China Revolutionized. Nguồn: Project Gutenberg #57247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chief then being short of provisions, consulted his wife (as all prudent men should), and she concocted a plan.
Từ trong câu: consult, provisions, provision, chief, short, wife, man, plan
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provisions
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provisions trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provisions xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provisions gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provisions?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provisions: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.