Câu tiếng Anh có từ “primitively”
29 câu thật có từ primitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primitively nghĩa là nguyên thủy. primitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reference to the origin or beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primitively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But in June something primitively English was thoroughly upset; old Jolyon's sense of justice had risen, as it were, from bed.
Từ trong câu: primitively, june, something, thoroughly, upset, old, sense, justice
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We see, then, how, during the second period, new ornaments, as well as greater conveniences, were added to the primitively simple forms of the cemeteries.
Do đó, chúng ta thấy, trong thời kỳ thứ hai, những đồ trang trí mới cũng như những tiện nghi lớn hơn đã được thêm vào những hình thức nguyên thủy đơn giản của nghĩa trang như thế nào.
Từ trong câu: primitively, see, second, period, new, ornament, well, great
Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primitively trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ primitively hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primitively: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.