E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pressurize”

58 câu thật có từ pressurize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pressurize nghĩa là gây áp lực. pressurize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: increase the pressure on a gas or liquid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pressurize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Many countries require that chemicals, fuels, and pressurized containers that may explode be labelled with warning labels.

    Từ trong câu: pressurize, many, country, require, chemical, fuel, container, explode

    «Explosion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42777 (bản sửa đổi 10436057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other loads that may be critical are pressure loads (for pressurized, high-altitude aircraft) and ground loads.

    Từ trong câu: pressurize, load, critical, pressure, high, altitude, aircraft, ground

    «Structural load», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504632 (bản sửa đổi 10976963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pressurize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pressurize trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ pressurize hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pressurize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pressurize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pressurize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pressurize: can và could (10 câu), may và might (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.