Câu tiếng Anh có từ “prehistoric”
145 câu thật có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prehistoric nghĩa là thời tiền sử. prehistoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or existing in times before recorded history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prehistoric
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I should like a long talk with you in these prehistoric surroundings.
Từ trong câu: prehistoric, like, long, talk, surround
H. A. L. Fisher, Frederick William Maitland, Downing Professor of the Laws of England A Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #50124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think we should not be going too far if we supposed that the Mound-builders lived contemporaneously with the last of these monsters of the Prehistoric forests.
Từ trong câu: prehistoric, think, go, far, suppose, builder, live, last
William J. Smyth, Mound-Builders. Nguồn: Project Gutenberg #17969. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prehistoric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genus of prehistoric | 30 lần |
| prehistoric archaeology | 8 lần |
| prehistoric bony | 20 lần |
| prehistoric antiquities | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehistoric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehistoric trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prehistoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehistoric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehistoric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehistoric: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.