Câu tiếng Anh có từ “preference”
288 câu thật có từ preference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preference nghĩa là sở thích. preference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong liking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preference
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I have an aunt who lived over a shop, but this is the first time I have found people living from preference under a public-house.
Từ trong câu: preference, aunt, live, shop, first, time, find, people
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preference
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preference
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preference trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ preference hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preference gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preference?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preference: Câu phủ định (32 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.