Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personalize”

77 câu thật có từ personalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personalize nghĩa là cá nhân hóa. personalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make personal or more personal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personalize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The computer was just a machine, but he found it easy to personalize the thing....

    Từ trong câu: personalize, computer, machine, find, easy, thing

    Walter M. Miller, Way of a Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #32416. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using these data, it will create this personalized world based on the information that it collected.

    Từ trong câu: personalize, use, data, create, world, base, information, collect

    «Perspectives in Digital Literacy/Caught in the Web: Exploring How Social Media Persuasive Strategies Can Lead to Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462943 (bản sửa đổi 4341687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalize trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ personalize hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalize: can và could (13 câu), Tương lai với will (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.