Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

person

danh từ (n)

A1
/ˈpɝsən//ˈpɝsən/
Biến thể:
persons/ˈpɝsənz/
(Số nhiều danh từ)

Person có nghĩa là người, một con người.

Định nghĩa Anh - Anh: A human being.

Họ từ:personal(tính từ (adj))/personality(danh từ (n))/personally(trạng từ (adv))/personification(danh từ (n))/personify(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một con người”:personA1/individualB1/someoneA1/somebodyA2/mortalB2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.persondanh từ (n)

    A human being.

    Một con người.

    • •

      In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.

      Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.

    Đồng nghĩa (SYN):individual/someone/somebody/mortal/soul
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.persondanh từ (n)

    A human body (usually including the clothing).

    Cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo).

  3. 3.persondanh từ (n)

    A grammatical category used in the classification of pronouns, possessive determiners, and verb forms according to whether they indicate the speaker, the addressee, or a third party.

    Một phạm trù ngữ pháp được sử dụng trong việc phân loại đại từ, tính từ sở hữu và dạng động từ tùy theo việc chúng chỉ ra người nói, người nhận hay bên thứ ba.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): person

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: person

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "person" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: personal: tính từ (adj), personality: danh từ (n), personally: trạng từ (adv), personification: danh từ (n), personify: động từ (v).

personaltính từ (adj)/ˈpɝsɪnəl/

liên quan hoặc ảnh hưởng đến một người cụ thể hoặc cuộc sống riêng tư và tính cách của người đó

•

Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.

Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America

personalitydanh từ (n)/ˌpɝsəˈnælɪti/

sự phức tạp của tất cả các thuộc tính - hành vi, tính khí, cảm xúc và tinh thần - đặc trưng cho một cá nhân độc đáo

•

She would pick out of the throng whimsical, weird and dreadful personalities and we would follow them for blocks.

Nguồn: Garrett, Garet: The Driver

personallytrạng từ (adv)/ˈpɝsənəli/

như chính bạn

•

When the new supplication I was asked to write had been turned into Russian, he took it personally to the war minister.

Nguồn: Franck, Harry Alverson, 1881-1962 [Adapter]: Wandering in Northern China

personificationdanh từ (n)/pɚˌsɑnəfəˈkeɪʃən/

một người đại diện cho một phẩm chất trừu tượng

•

The tree is a picture of age and gradual decay; by its side then I must place a personification of youth and growing loveliness.

Nguồn: Reade, Charles: White Lies

personifyđộng từ (v)/pɚˈsɑnəˌfaɪ/

đầu tư với hoặc như với một cơ thể

•

Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.

Nguồn: Hawthorne, Nathaniel: Passages from the American Notebooks, Volume 2.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: person

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "person". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • third person

    Helen remarked, after an interval of conversation which no third person could have understood.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • young person

    "You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.

    “Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.

    Speed, Nell: Molly Brown's Freshman Days

  • another person

    Spamming is when one person or company sends an unwanted email to another person.

    Wikipedia contributors: Spamming

  • many person
  • single person

    It is impossible for a single person working in isolation to engage in science.

    Tác phẩm mở: General Astronomy/The Scientific Method

  • proper person
  • every person
  • first person

    Owing to the timely aid afforded her, she was speedily restored, and the first person her eyes fell upon was her lover.

    Nhờ được giúp đỡ kịp thời nên cô đã nhanh chóng hồi phục và người đầu tiên cô để mắt tới chính là người yêu của cô.

    Ainsworth, William Harrison: Windsor Castle

  • sort of person

    He was rather a defeatist sort of person, you know."

    Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): Strong poison

  • certain person
  • different person
  • sick person

    Quite often the specifically pathological features in the record of a sick person are very meager.

    Lasswell, Harold D. (Harold Dwight): Psychopathology and politics

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: person

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "person" phân theo từng nét nghĩa (một con người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "person" ở nét nghĩa "một con người" (ngoài ra "individual" còn biểu thị: riêng biệt và khác biệt với những người khác cùng loại).

“It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

“While he wondered within him what he could do to put things on a pleasanter footing between them, someone else demanded his attention.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

““I tell you what it is, fellows,” he said, “we’ll have to give this show for somebody.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

“Theirs was the noblest, happiest fall Which ever mortal courage crown’d.”

Đồng nghĩa với "person" ở nét nghĩa "một con người" (ngoài ra "soul" còn biểu thị: phần phi vật chất của một người).

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: person

In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.

Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.

Wikipedia contributors: Poppy Playtime, Nguyên văn tác phẩm
"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.

“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.

Speed, Nell: Molly Brown's Freshman Days, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mrs. Jones's husband was a common, unintellectual sort of person, who retailed groceries for a living.

Chồng của bà Jones là loại người bình thường, không có trí thức, chuyên bán lẻ hàng tạp hóa để kiếm sống.

Adams, F. Colburn (Francis Colburn): The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The person behind me collapsed and looked unconscious," another said.

Người đứng sau tôi ngã gục và trông bất tỉnh", một người khác nói.

Tác phẩm mở: Turbulence on Northwest Airlines flight injures 47, Nguyên văn tác phẩm
Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another.

Tùy thuộc vào di truyền của mỗi người, số lượng và mức độ tóc có thể khác nhau ở mỗi người.

Wikipedia contributors: Pubic hair, Nguyên văn tác phẩm
Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.

Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.

Harland, Henry: Comedies and Errors, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If a person does not vote it is difficult to access certain things, for example receiving a passport or bank account.

Nếu một người không bỏ phiếu thì sẽ khó tiếp cận được một số thứ nhất định, chẳng hạn như nhận được hộ chiếu hoặc tài khoản ngân hàng.

Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Brazil, Nguyên văn tác phẩm
One cannot ask one person to meet another even in one’s own home, without going through a sum of moral arithmetic.”

Người ta không thể yêu cầu một người gặp người khác ngay cả tại nhà riêng của mình mà không phải trải qua một phép tính đạo đức.”

Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield: Endymion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: person

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “person” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.”

Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.

Nguồn: Wikipedia contributors: Poppy Playtime

“"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.”

“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.

Nguồn: Speed, Nell: Molly Brown's Freshman Days

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “person”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “person” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “person”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “person” với tần suất cao:

3.089 lần trong kho sách
5.687 lần trong kho sách
4.580 lần trong kho sách
4.379 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “person”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “person”:

“After that, the two persons saw and married each other.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “person”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝsən/.

person (danh từ): một con người

Định nghĩa tiếng Anh: A human being.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

person (danh từ (n)) ↔ personal, personality, personally, personification, personify

Họ từ trong dữ liệu: personal: tính từ (adj), personality: danh từ (n), personally: trạng từ (adv), personification: danh từ (n), personify: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.089 lần trong kho sách

third person

“Helen remarked, after an interval of conversation which no third person could have understood.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.687 lần trong kho sách

young person

“"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.” (“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.580 lần trong kho sách

another person

“Spamming is when one person or company sends an unwanted email to another person.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“After that, the two _____ saw and married each other.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: persons

After that, the two persons saw and married each other.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three _____, taking their younger sister, went to their village.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: persons

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “person”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: person

Hỏi đáp trọng tâm

person nghĩa là gì (meaning & definition)?

person nghĩa là người. person là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being.

Từ person trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝsən/.

Từ person là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "person" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: persons.

Các nét nghĩa của từ person theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một con người (Ví dụ: “In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo) - Nét nghĩa 3 [A1]: một phạm trù ngữ pháp được sử dụng trong việc phân loại đại từ, tính từ sở hữu và dạng động từ tùy theo việc chúng chỉ ra người nói, người nhận hay bên thứ ba

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ person:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝsən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: persons.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ person:

third person; young person; another person; many person; single person

person được dùng trong câu như thế nào?

After that, the two persons saw and married each other. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/person, mã đối chiếu EV-BAFFFDCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

persons