person
danh từ (n)
- persons/ˈpɝsənz/
- (Số nhiều danh từ)
Person có nghĩa là người, một con người.
Định nghĩa Anh - Anh: A human being.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.persondanh từ (n)
A human being.
Một con người.
- •
In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.
Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •third person3.089 lần trong kho sách
- •young person5.687 lần trong kho sách
- •another person4.580 lần trong kho sách
- •many person4.379 lần trong kho sách
- •single person1.502 lần trong kho sách
- •proper person1.296 lần trong kho sách
- •every person3.405 lần trong kho sách
- •first person4.367 lần trong kho sách
- •sort of personTừ vựng học thuật
- •certain personTừ vựng học thuật
- •different personTừ vựng học thuật
- •sick personTừ vựng học thuật
- •
- 2.persondanh từ (n)
A human body (usually including the clothing).
Cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo).
- 3.persondanh từ (n)
A grammatical category used in the classification of pronouns, possessive determiners, and verb forms according to whether they indicate the speaker, the addressee, or a third party.
Một phạm trù ngữ pháp được sử dụng trong việc phân loại đại từ, tính từ sở hữu và dạng động từ tùy theo việc chúng chỉ ra người nói, người nhận hay bên thứ ba.
Từ nguyên học (Etymology): person
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: person
Họ từ của "person" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: personal: tính từ (adj), personality: danh từ (n), personally: trạng từ (adv), personification: danh từ (n), personify: động từ (v).
liên quan hoặc ảnh hưởng đến một người cụ thể hoặc cuộc sống riêng tư và tính cách của người đó
Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.
Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America
sự phức tạp của tất cả các thuộc tính - hành vi, tính khí, cảm xúc và tinh thần - đặc trưng cho một cá nhân độc đáo
She would pick out of the throng whimsical, weird and dreadful personalities and we would follow them for blocks.
Nguồn: Garrett, Garet: The Driver
như chính bạn
When the new supplication I was asked to write had been turned into Russian, he took it personally to the war minister.
Nguồn: Franck, Harry Alverson, 1881-1962 [Adapter]: Wandering in Northern China
một người đại diện cho một phẩm chất trừu tượng
The tree is a picture of age and gradual decay; by its side then I must place a personification of youth and growing loveliness.
Nguồn: Reade, Charles: White Lies
đầu tư với hoặc như với một cơ thể
Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.
Nguồn: Hawthorne, Nathaniel: Passages from the American Notebooks, Volume 2.
Cụm từ & Collocations: person
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "person". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- third person
Helen remarked, after an interval of conversation which no third person could have understood.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- young person
"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.
“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.
Speed, Nell: Molly Brown's Freshman Days
- another person
Spamming is when one person or company sends an unwanted email to another person.
Wikipedia contributors: Spamming
- many person
- single person
It is impossible for a single person working in isolation to engage in science.
Tác phẩm mở: General Astronomy/The Scientific Method
- proper person
- every person
- first person
Owing to the timely aid afforded her, she was speedily restored, and the first person her eyes fell upon was her lover.
Nhờ được giúp đỡ kịp thời nên cô đã nhanh chóng hồi phục và người đầu tiên cô để mắt tới chính là người yêu của cô.
Ainsworth, William Harrison: Windsor Castle
- sort of person
He was rather a defeatist sort of person, you know."
Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): Strong poison
- certain person
- different person
- sick person
Quite often the specifically pathological features in the record of a sick person are very meager.
Lasswell, Harold D. (Harold Dwight): Psychopathology and politics
Đồng nghĩa & Sắc thái: person
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "person" phân theo từng nét nghĩa (một con người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "person" ở nét nghĩa "một con người" (ngoài ra "individual" còn biểu thị: riêng biệt và khác biệt với những người khác cùng loại).
“It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.
“While he wondered within him what he could do to put things on a pleasanter footing between them, someone else demanded his attention.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.
““I tell you what it is, fellows,” he said, “we’ll have to give this show for somebody.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "person" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.
“Theirs was the noblest, happiest fall Which ever mortal courage crown’d.”
Câu dẫn chứng văn học: person
In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.
"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.
Mrs. Jones's husband was a common, unintellectual sort of person, who retailed groceries for a living.Chồng của bà Jones là loại người bình thường, không có trí thức, chuyên bán lẻ hàng tạp hóa để kiếm sống.
The person behind me collapsed and looked unconscious," another said.Người đứng sau tôi ngã gục và trông bất tỉnh", một người khác nói.
Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another.Tùy thuộc vào di truyền của mỗi người, số lượng và mức độ tóc có thể khác nhau ở mỗi người.
Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.
If a person does not vote it is difficult to access certain things, for example receiving a passport or bank account.Nếu một người không bỏ phiếu thì sẽ khó tiếp cận được một số thứ nhất định, chẳng hạn như nhận được hộ chiếu hoặc tài khoản ngân hàng.
One cannot ask one person to meet another even in one’s own home, without going through a sum of moral arithmetic.”Người ta không thể yêu cầu một người gặp người khác ngay cả tại nhà riêng của mình mà không phải trải qua một phép tính đạo đức.”
Đọc mở rộng theo CEFR: person
Từ vựng bậcA1→“In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.”
Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.
Nguồn: Wikipedia contributors: Poppy Playtime
“"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.”
“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.
Nguồn: Speed, Nell: Molly Brown's Freshman Days
Cấu trúc & Vận dụng: “person”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “person” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “person”
Họ từ liên kết: personal: tính từ (adj), personality: danh từ (n), personally: trạng từ (adv), personification: danh từ (n), personify: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “person”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “person” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “person”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “person”:
“After that, the two persons saw and married each other.”
Gợi ý luyện tập với “person”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
person (danh từ): một con người
Định nghĩa tiếng Anh: A human being.
person (danh từ (n)) ↔ personal, personality, personally, personification, personify
Họ từ trong dữ liệu: personal: tính từ (adj), personality: danh từ (n), personally: trạng từ (adv), personification: danh từ (n), personify: động từ (v)
third person
“Helen remarked, after an interval of conversation which no third person could have understood.”
young person
“"You must have had a birthplace," insisted that accurate young person, Nance Oldham.” (“Chắc chắn bạn phải có nơi sinh ra,” người trẻ tuổi chính xác đó, Nance Oldham, nhấn mạnh.)
another person
“Spamming is when one person or company sends an unwanted email to another person.”
“After that, the two _____ saw and married each other.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: persons
After that, the two persons saw and married each other.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three _____, taking their younger sister, went to their village.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: persons
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “person”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “person”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “person”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “person” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “person” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: person
Hỏi đáp trọng tâmperson nghĩa là gì (meaning & definition)?
person nghĩa là người. person là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human being.
Từ person trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝsən/.
Từ person là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "person" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: persons.
Các nét nghĩa của từ person theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một con người (Ví dụ: “In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo) - Nét nghĩa 3 [A1]: một phạm trù ngữ pháp được sử dụng trong việc phân loại đại từ, tính từ sở hữu và dạng động từ tùy theo việc chúng chỉ ra người nói, người nhận hay bên thứ ba
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ person:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝsən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: persons.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ person:
third person; young person; another person; many person; single person
person được dùng trong câu như thế nào?
After that, the two persons saw and married each other. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)