Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paramedic”

27 câu thật có từ paramedic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paramedic nghĩa là nhân viên y tế cấp cứu ngoại viện (trên xe cứu thương). paramedic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to assist medical professionals and to give emergency medical treatment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paramedic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She served as a paramedic during her army service.

    Từ trong câu: paramedic, serve, army, service

    «Rona Ramon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=672805 (bản sửa đổi 10090404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I looked where he was pointing, thinking I'd see a cop or an paramedic, but there was no one there.

    Từ trong câu: paramedic, look, point, think, see, cop

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Harper later viewed the footage from the police dash-cam, and she stated to Tulsa World paramedic White "never once became aggressive to that trooper."

    Từ trong câu: paramedic, late, view, police, dash, state, world, white

    «Oklahoma trooper on leave after altercation with ambulance personnel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127894 (bản sửa đổi 4823493). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paramedic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paramedic trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ paramedic hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paramedic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paramedic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paramedic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paramedic: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.